CANADA VÀ THẾ GIỚI
Nợ công
So sánh nợ công với quy mô của từng nền kinh tế.
Chỉ số này dùng đơn vị riêng. Đổi đơn vị tiền tệ hoặc kim loại sẽ làm thay đổi ý nghĩa của chỉ số.
Biểu đồ dùng năm bắt đầu và năm kết thúc chung. Những năm thiếu dữ liệu vẫn để trống.
Các nước được chọn để so sánh
Nợ công
Phần trăm của GDP
Các năm hiển thị1989 — 2024
Đây là những nước được chọn để so sánh, không phải bảng xếp hạng toàn thế giới. Hãy thêm các nơi khác bên dưới.
- Canada
- Hoa Kỳ
- Vương quốc Anh
- Đức
- Pháp
- Nhật Bản
- Úc
Canada
110,8Năm gần nhất có dữ liệu chung: 2024Mức thay đổi trong những năm này+39,78 Điểm
Hoa Kỳ
120,8Năm gần nhất có dữ liệu chung: 2024Mức thay đổi trong những năm này+60,33 Điểm
Vương quốc Anh
101,3Năm gần nhất có dữ liệu chung: 2024Mức thay đổi trong những năm này+69,85 Điểm
Đức
63,89Năm gần nhất có dữ liệu chung: 2024Mức thay đổi trong những năm này+24,69 Điểm
Pháp
113,1Năm gần nhất có dữ liệu chung: 2024Mức thay đổi trong những năm này+77,58 Điểm
Nhật Bản
236,7Năm gần nhất có dữ liệu chung: 2024Mức thay đổi trong những năm này+171 Điểm
Úc
49,83Năm gần nhất có dữ liệu chung: 2024Mức thay đổi trong những năm này+32,81 Điểm
Phiên bản dữ liệu: 2026-10-14-d4c41787a9e2
Xem các con số
Bảng hiển thị dữ liệu theo lựa chọn của bạn. Tệp CSV cũng giữ các liên kết đến nguồn và tỷ giá được dùng.
| Năm | Canada | Hoa Kỳ | Vương quốc Anh | Đức | Pháp | Nhật Bản | Úc |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1989 | 70,986777 | 60,455952 | 31,43626 | 39,193367 | 35,525607 | 65,674493 | 17,016497 |
| 1990 | 73,744251 | 62,162725 | 28,262052 | 40,736303 | 36,791325 | 63,232682 | 16,406689 |
| 1991 | 81,658172 | 66,545629 | 28,722 | 39,48549 | 37,772083 | 62,384549 | 21,607126 |
| 1992 | 88,229988 | 68,809346 | 33,977266 | 41,862576 | 41,705228 | 66,765616 | 27,631688 |
| 1993 | 94,730248 | 70,796786 | 42,115983 | 45,512365 | 48,157848 | 72,837523 | 30,665034 |
| 1994 | 97,480466 | 69,579457 | 40,703311 | 47,874942 | 51,580402 | 84,361173 | 31,709047 |
| 1995 | 100,08417 | 69,110259 | 45,057845 | 55,287511 | 57,805004 | 92,525578 | 31,143021 |
| 1996 | 100,24388 | 68,234457 | 44,738476 | 58,109574 | 60,593469 | 98,05354 | 29,345241 |
| 1997 | 95,272492 | 65,839581 | 44,132032 | 59,206529 | 61,983253 | 104,97094 | 25,907213 |
| 1998 | 93,290188 | 62,603912 | 41,969512 | 59,808635 | 62,099697 | 116,01995 | 23,698221 |
| 1999 | 88,965669 | 59,031395 | 40,409759 | 60,349213 | 61,423125 | 129,50119 | 22,543955 |
| 2000 | 80,436608 | 53,169404 | 37,685691 | 59,238799 | 59,721388 | 135,6086 | 19,495351 |
| 2001 | 81,462033 | 53,331469 | 34,957749 | 58,061561 | 59,322254 | 145,12353 | 17,105665 |
| 2002 | 79,604069 | 55,722557 | 35,434462 | 59,823106 | 61,256043 | 154,09566 | 15,010398 |
| 2003 | 75,911797 | 58,803416 | 36,763689 | 63,344326 | 65,36386 | 160,02076 | 13,186322 |
| 2004 | 71,8894 | 66,277188 | 39,801548 | 64,964894 | 66,879403 | 169,48993 | 11,907291 |
| 2005 | 70,64041 | 65,607959 | 41,000423 | 67,120191 | 68,186037 | 174,5947 | 10,858112 |
| 2006 | 69,919832 | 64,343452 | 42,058289 | 66,396722 | 65,400811 | 174,14256 | 9,9377855 |
| 2007 | 67,181353 | 64,739251 | 43,173898 | 63,687053 | 65,476775 | 172,95109 | 9,6654472 |
| 2008 | 70,35535 | 73,589542 | 50,827372 | 65,160251 | 69,819176 | 180,85069 | 11,741729 |
| 2009 | 81,804123 | 86,786798 | 64,915012 | 72,336274 | 84,055614 | 198,80682 | 16,622245 |
| 2010 | 83,976212 | 95,347358 | 75,86023 | 81,008922 | 86,27793 | 205,87929 | 20,349581 |
| 2011 | 84,286296 | 99,680764 | 81,425066 | 78,457972 | 88,749329 | 219,16162 | 24,040466 |
| 2012 | 87,150948 | 103,24415 | 84,482601 | 79,803562 | 91,741949 | 226,09283 | 27,521471 |
| 2013 | 87,60508 | 104,52196 | 85,316059 | 77,435095 | 94,555055 | 229,45072 | 30,466475 |
| 2014 | 85,540514 | 104,42918 | 87,094325 | 74,520346 | 96,163266 | 233,28113 | 34,036272 |
| 2015 | 92,028852 | 104,85393 | 87,866687 | 71,215919 | 96,970022 | 228,27837 | 37,725806 |
| 2016 | 92,396824 | 106,78034 | 87,82519 | 68,282224 | 98,153121 | 232,42123 | 40,620637 |
| 2017 | 90,942246 | 105,72778 | 86,722814 | 64,026225 | 98,761564 | 231,32077 | 41,195415 |
| 2018 | 90,776119 | 107,04127 | 86,345145 | 60,809267 | 98,528337 | 232,3803 | 41,758013 |
| 2019 | 90,210165 | 108,19672 | 85,657192 | 58,701059 | 98,161875 | 236,38106 | 46,720395 |
| 2020 | 118,06558 | 132,03249 | 105,84011 | 68,035175 | 114,90004 | 258,36886 | 57,091508 |
| 2021 | 112,61731 | 124,71632 | 105,13074 | 68,076818 | 112,78574 | 253,65204 | 55,536795 |
| 2022 | 104,20738 | 118,8064 | 99,613684 | 64,997332 | 111,3631 | 248,30916 | 50,221601 |
| 2023 | 107,71072 | 118,99808 | 100,36298 | 62,877686 | 109,77403 | 239,97054 | 48,972781 |
| 2024 | 110,76918 | 120,78568 | 101,28941 | 63,88822 | 113,10798 | 236,65953 | 49,828052 |
Kiểm tra phạm vi dữ liệu
Khoảng trống nghĩa là nguồn này không có giá trị. Không có nghĩa là giá trị bằng không.
| Địa điểm | Năm đầu tiên | Năm cuối cùng | Các năm thiếu dữ liệu trong cách xem này |
|---|---|---|---|
| Canada | 1950 | 2024 | — |
| Hoa Kỳ | 1950 | 2024 | — |
| Vương quốc Anh | 1950 | 2024 | — |
| Đức | 1950 | 2024 | — |
| Pháp | 1978 | 2024 | — |
| Nhật Bản | 1955 | 2024 | — |
| Úc | 1989 | 2024 | — |
Tất cả các nơi trong năm chung
Danh sách này dùng năm gần nhất hiển thị ở trên. Những nơi thiếu dữ liệu vẫn được hiển thị. 2024 · Phần trăm của GDP
| Địa điểm | Tên gọi trong nguồn | Giá trị |
|---|---|---|
| Argentina | Argentina | Không có dữ liệu |
| Úc | Australia | 49,828052 |
| Áo | Austria | 81,205646 |
| Bỉ | Belgium | 104,46778 |
| Brazil | Brazil | 87,283842 |
| Canada | Canada | 110,76918 |
| Thụy Sĩ | Switzerland | 37,577806 |
| Chile | Chile | 41,980756 |
| Trung Quốc | China | 88,327128 |
| Colombia | Colombia | 61,276566 |
| Costa Rica | Costa Rica | 60,170254 |
| Séc | Czechia | 42,98805 |
| Đức | Germany | 63,88822 |
| Đan Mạch | Denmark | 27,993064 |
| Khu vực đồng euro | Euro area | Không có dữ liệu |
| Tây Ban Nha | Spain | 101,82044 |
| Estonia | Estonia | 23,61853 |
| Phần Lan | Finland | 82,530305 |
| Pháp | France | 113,10798 |
| Vương quốc Anh | United Kingdom | 101,28941 |
| Hy Lạp | Greece | 150,89135 |
| Hungary | Hungary | 73,454354 |
| Indonesia | Indonesia | 40,188701 |
| Ấn Độ | India | 81,285982 |
| Ireland | Ireland | 41,113213 |
| Iceland | Iceland | 59,077272 |
| Israel | Israel | 67,848206 |
| Italy | Italy | 135,32627 |
| Nhật Bản | Japan | 236,65953 |
| Hàn Quốc | Korea, Rep. | 52,487525 |
| Litva | Lithuania | 38,223458 |
| Luxembourg | Luxembourg | 25,981139 |
| Latvia | Latvia | 47,362754 |
| Mexico | Mexico | Không có dữ liệu |
| Hà Lan | Netherlands | 43,234729 |
| Na Uy | Norway | 42,719202 |
| New Zealand | New Zealand | Không có dữ liệu |
| Ba Lan | Poland | 55,282218 |
| Bồ Đào Nha | Portugal | 94,927404 |
| Nga | Russian Federation | 20,302591 |
| Ả Rập Xê-út | Saudi Arabia | Không có dữ liệu |
| Slovakia | Slovak Republic | 58,016539 |
| Slovenia | Slovenia | 67,039083 |
| Thụy Điển | Sweden | 32,642485 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | Turkiye | 25,970907 |
| Hoa Kỳ | United States | 120,78568 |
| Nam Phi | South Africa | Không có dữ liệu |
Đọc các nguồn
Ảnh chụp dữ liệu từ nguồn: 2026-10-14-d4c41787a9e2 · Đã kiểm tra:
- Global Debt Database (Sep 2025): General Government Debt ↗IMF · Tài liệu nguồn bằng tiếng Anh
- DataMapper indicator metadata ↗IMF · Tài liệu nguồn bằng tiếng Anh
Chia sẻ cách xem này
Liên kết lưu các lựa chọn về nơi, đơn vị, năm và phiên bản dữ liệu của bạn.
Cách đọc biểu đồ này
Đây là tổng nợ của mọi cấp chính quyền, tính theo tỷ lệ so với sản lượng hằng năm. Tổng nợ không trừ đi tài sản công. Cách tính có thể khác nhau giữa các quốc gia.
Những điều nội dung này không cho thấy
Nợ có thể dùng để tài trợ cho những việc có ích. Chỉ riêng quy mô nợ không cho biết tiền đã được dùng vào việc gì hay khi nào phải trả hóa đơn.
- Tổng nợ không trừ đi tài sản công. Đây không phải nợ ròng.
- Nguồn về nợ có ghi chú khác biệt trong cách tính giữa các quốc gia. Đừng xem mọi con số là cùng một bộ tài khoản.
- Biên giới, phạm vi dữ liệu và phương pháp có thể thay đổi trong lịch sử dài hạn.
Đưa ra lý do để thay đổi
Biểu đồ có thể cho thấy sự chênh lệch. Nhưng biểu đồ không thể chứng minh nguyên nhân. Hãy xem bằng chứng, chi phí và thay đổi mà chúng tôi mong muốn.
Chia sẻ biểu đồ mặc định dưới dạng hình ảnh
Hình ảnh này dùng các nơi và năm mặc định. Hãy dùng liên kết cách xem để chia sẻ lựa chọn của riêng bạn.
Chia sẻ ảnh Nợ công
WAKE UP CANADA
Chia sẻ lập luận về việc thay đổi
Nợ công
Giữ nguồn, ngày tháng và ghi chú cùng với ảnh.
Đã kiểm tra:
Những điều nội dung này không cho thấy: Nợ có thể dùng để tài trợ cho những việc có ích. Chỉ riêng quy mô nợ không cho biết tiền đã được dùng vào việc gì hay khi nào phải trả hóa đơn.
Lưu ảnh
Nếu ảnh mở trong tab mới, hãy nhấn giữ ảnh hoặc dùng công cụ lưu của trình duyệt.