So sánh giữa các quốc gia

CANADA VÀ THẾ GIỚI

Bán trái phiếu chính phủ trên thị trường quốc tế

Xem các đợt bán trái phiếu của tổ chức phát hành công trên thị trường quốc tế.

Chọn các nơi4 / 8

Chọn tối đa tám nơi. Canada luôn có trên biểu đồ.

Các cách xem bằng tiền và kim loại dùng các tỷ giá khớp nhau. Chúng không cho biết một hộ gia đình có thể mua được gì.

Biểu đồ dùng năm bắt đầu và năm kết thúc chung. Những năm thiếu dữ liệu vẫn để trống.

Các nước được chọn để so sánh

Bán trái phiếu chính phủ trên thị trường quốc tế

Đô la Canada

Các năm hiển thị2000 — 2025

Đây là những nước được chọn để so sánh, không phải bảng xếp hạng toàn thế giới. Hãy thêm các nơi khác bên dưới.

CanadaHoa KỳĐứcÚc
20002025

Canada

76,57 TNăm gần nhất có dữ liệu chung: 2025

Mức thay đổi trong những năm này+1,898 N%

Hoa Kỳ

2,796 TrNăm gần nhất có dữ liệu chung: 2025

Mức thay đổi trong những năm này-98,04%

Đức

21,34 TNăm gần nhất có dữ liệu chung: 2025

Mức thay đổi trong những năm này+357,2%

Úc

2,63 TNăm gần nhất có dữ liệu chung: 2025

Mức thay đổi trong những năm này-65,06%

Tải các con số này xuống

Phiên bản dữ liệu: 2026-10-14-d4c41787a9e2

Xem các con số

Bảng hiển thị dữ liệu theo lựa chọn của bạn. Tệp CSV cũng giữ các liên kết đến nguồn và tỷ giá được dùng.

Bán trái phiếu chính phủ trên thị trường quốc tế · Đô la Canada
NămCanadaHoa KỳĐứcÚc
20003.831.859.860142.580.8324.668.037.0317.525.594.539
200113.836.327.890159.447.50211.065.347.0309.489.448.420
200215.125.639.640172.685.04017.361.125.98010.811.653.370
200314.871.264.600162.542.79623.019.422.8708.124.337.338
20049.541.116.936834.132.01820.556.604.5103.944.234.238
200511.915.506.250157.564.42042.034.551.1505.825.035.404
200610.326.645.170154.247.52836.215.278.0605.814.904.971
20073.841.423.094153.528.08922.716.789.0606.773.487.507
200812.228.462.630475.367.76219.605.189.72012.153.853.340
200933.287.785.340175.600.96417.922.700.99013.818.883.650
201024.216.301.960162.732.89027.712.999.19013.779.767.950
201117.700.847.070159.271.02122.710.464.78023.138.814.790
201220.646.609.830162.957.45712.698.684.78017.759.363.600
201311.019.953.130166.890.9426.256.349.94319.814.693.690
201423.715.109.240176.681.76017.161.320.2008.772.249.384
201521.812.662.830717.580.71025.051.369.3504.530.607.620
201626.830.072.370198.721.65015.773.199.7709.188.889.096
201736.062.488.320181.733.86034.576.164.9604.963.930.576
201820.695.080.120165.850.88028.808.816.1402.613.447.070
201939.029.197.980148.616.94434.883.846.7902.438.910.206
202046.855.320.470176.969.36436.402.061.9007.908.653.623
202136.273.880.76089.014.12012.622.452.9608.236.940.400
202220.466.132.31096.335.71612.634.298.9702.439.636.916
202326.067.380.02072.896.86829.050.751.840Không có dữ liệu
202461.821.110.51041.087.16028.339.183.8202.785.709.448
202576.569.333.4602.796.13421.341.492.7602.629.764.027
Kiểm tra phạm vi dữ liệu

Khoảng trống nghĩa là nguồn này không có giá trị. Không có nghĩa là giá trị bằng không.

Địa điểmNăm đầu tiênNăm cuối cùngCác năm thiếu dữ liệu trong cách xem này
Canada19732025—
Hoa Kỳ19972025—
Đức20002025—
Úc197620252023
Tất cả các nơi trong năm chung

Danh sách này dùng năm gần nhất hiển thị ở trên. Những nơi thiếu dữ liệu vẫn được hiển thị. 2025 · Đô la Canada

Địa điểmTên gọi trong nguồnGiá trị
ArgentinaArgentinaKhông có dữ liệu
ÚcAustralia2.629.764.027
ÁoAustria68.413.010.580
BỉBelgium11.585.781.230
BrazilBrazil15.029.220.250
CanadaCanada76.569.333.460
Thụy SĩSwitzerlandKhông có dữ liệu
ChileChileKhông có dữ liệu
Trung QuốcChina20.724.945.210
ColombiaColombiaKhông có dữ liệu
Costa RicaCosta RicaKhông có dữ liệu
SécCzechiaKhông có dữ liệu
ĐứcGermany21.341.492.760
Đan MạchDenmark9.485.884.595
Khu vực đồng euroEuro areaKhông có dữ liệu
Tây Ban NhaSpainKhông có dữ liệu
EstoniaEstonia4.320.027.030
Phần LanFinlandKhông có dữ liệu
PhápFrance186.732.818.900
Vương quốc AnhUnited KingdomKhông có dữ liệu
Hy LạpGreeceKhông có dữ liệu
HungaryHungaryKhông có dữ liệu
IndonesiaIndonesia11.311.760.100
Ấn ĐộIndiaKhông có dữ liệu
IrelandIreland1.604.980.916
IcelandIcelandKhông có dữ liệu
IsraelIsraelKhông có dữ liệu
ItalyItaly12.632.933.410
Nhật BảnJapanKhông có dữ liệu
Hàn QuốcKorea, Rep.Không có dữ liệu
LitvaLithuania10.201.694.900
LuxembourgLuxembourgKhông có dữ liệu
LatviaLatvia8.167.507.414
MexicoMexicoKhông có dữ liệu
Hà LanNetherlandsKhông có dữ liệu
Na UyNorwayKhông có dữ liệu
New ZealandNew Zealand23.918.130.240
Ba LanPolandKhông có dữ liệu
Bồ Đào NhaPortugalKhông có dữ liệu
NgaRussian FederationKhông có dữ liệu
Ả Rập Xê-útSaudi Arabia40.191.630.120
SlovakiaSlovak RepublicKhông có dữ liệu
SloveniaSloveniaKhông có dữ liệu
Thụy ĐiểnSweden64.186.654.040
Thổ Nhĩ KỳTurkiye19.932.241.220
Hoa KỳUnited States2.796.134
Nam PhiSouth AfricaKhông có dữ liệu

Đọc các nguồn

Ảnh chụp dữ liệu từ nguồn: 2026-10-14-d4c41787a9e2 · Đã kiểm tra:

Dữ liệu của BIS. Bản dịch của chúng tôi không phải là bản dịch chính thức của BIS.

  1. Bilateral exchange rates against USD ↗BIS · Tài liệu nguồn bằng tiếng Anh
  2. Commodity Price Data: annual prices ↗World Bank · Tài liệu nguồn bằng tiếng Anh
  3. BIS international debt securities: general-government resident issuers ↗BIS · Tài liệu nguồn bằng tiếng Anh
  4. BIS international debt securities data structure ↗BIS · Tài liệu nguồn bằng tiếng Anh
  5. BIS: net issuance equals gross issuance minus repayments ↗BIS · Tài liệu nguồn bằng tiếng Anh
  6. A History of the Canadian Dollar (2005) ↗Bank of Canada · Tài liệu nguồn bằng tiếng Anh
  7. Canadian Economic Observer Table 7.1: annual exchange rates, CAD per unit ↗Statistics Canada · Tài liệu nguồn bằng tiếng Anh

Chia sẻ cách xem này

Liên kết lưu các lựa chọn về nơi, đơn vị, năm và phiên bản dữ liệu của bạn.

Cách đọc biểu đồ này

Dữ liệu này cho thấy các đợt phát hành nợ quốc tế mới của chính quyền nói chung. Chỉ hiển thị giá trị hằng năm khi nguồn có đủ cả bốn quý.

Những điều nội dung này không cho thấy

Các đợt bán có thể dùng để thay thế nợ cũ. Đây không phải toàn bộ khoản vay của chính phủ hay toàn bộ trái phiếu bán trong nước.

  • Dữ liệu này bao gồm trái phiếu được xếp loại là phát hành trên thị trường quốc tế bởi các cơ quan công có trụ sở tại từng quốc gia. Đây không phải toàn bộ khoản vay công. Đây không phải toàn bộ trái phiếu được nắm giữ ở nước ngoài.
  • Đợt phát hành mới có thể thay thế nợ cũ. Tổng số tiền phát hành không phải là khoản chi tiêu mới.
  • Chỉ hiển thị một năm khi có báo cáo đủ cả bốn quý. Quý bị thiếu không được tính là 0.
  • Tỷ giá trung bình năm cho ra giá trị ước tính theo đơn vị đã chọn. Đây không phải tổng giá trị quy đổi của từng ngày.

Đưa ra lý do để thay đổi

Biểu đồ có thể cho thấy sự chênh lệch. Nhưng biểu đồ không thể chứng minh nguyên nhân. Hãy xem bằng chứng, chi phí và thay đổi mà chúng tôi mong muốn.

Chia sẻ biểu đồ mặc định dưới dạng hình ảnh

Hình ảnh này dùng các nơi và năm mặc định. Hãy dùng liên kết cách xem để chia sẻ lựa chọn của riêng bạn.

Chia sẻ ảnh Bán trái phiếu chính phủ trên thị trường quốc tế

WAKE UP CANADA

Chia sẻ lập luận về việc thay đổi

Bán trái phiếu chính phủ trên thị trường quốc tế

Giữ nguồn, ngày tháng và ghi chú cùng với ảnh.

Đã kiểm tra:

Những điều nội dung này không cho thấy: Các đợt bán có thể dùng để thay thế nợ cũ. Đây không phải toàn bộ khoản vay của chính phủ hay toàn bộ trái phiếu bán trong nước.

wakeupcanada.ca/vi/compare/international-bond-sales/
Quét mã để mở trang này
Quét mã này để đọc toàn bộ lập luận.

Lưu ảnh

Nếu ảnh mở trong tab mới, hãy nhấn giữ ảnh hoặc dùng công cụ lưu của trình duyệt.

Nguồn và ghi chú