So sánh giữa các quốc gia

CANADA VÀ THẾ GIỚI

Chi phí vay dài hạn

So sánh lợi suất trái phiếu chính phủ dài hạn.

Chọn các nơi7 / 8

Chọn tối đa tám nơi. Canada luôn có trên biểu đồ.

Chỉ số này dùng đơn vị riêng. Đổi đơn vị tiền tệ hoặc kim loại sẽ làm thay đổi ý nghĩa của chỉ số.

Biểu đồ dùng năm bắt đầu và năm kết thúc chung. Những năm thiếu dữ liệu vẫn để trống.

Các nước được chọn để so sánh

Chi phí vay dài hạn

Phần trăm mỗi năm

Các năm hiển thị1989 — 2025

Nguồn đánh dấu một thay đổi trong phương pháp. Các đường dừng tại điểm thay đổi đó.

Đây là những nước được chọn để so sánh, không phải bảng xếp hạng toàn thế giới. Hãy thêm các nơi khác bên dưới.

CanadaHoa KỳVương quốc AnhĐứcPhápNhật BảnÚc
19892025

Canada

3,235Năm gần nhất có dữ liệu chung: 2025

Mức thay đổi trong những năm này-6,548 Điểm

Hoa Kỳ

4,292Năm gần nhất có dữ liệu chung: 2025

Mức thay đổi trong những năm này-4,207 Điểm

Vương quốc Anh

4,582Năm gần nhất có dữ liệu chung: 2025

Mức thay đổi trong những năm này-5,609 Điểm

Đức

2,609Năm gần nhất có dữ liệu chung: 2025

Mức thay đổi trong những năm này-4,416 Điểm

Pháp

3,37Năm gần nhất có dữ liệu chung: 2025

Mức thay đổi trong những năm này-5,411 Điểm

Nhật Bản

1,553Năm gần nhất có dữ liệu chung: 2025

Mức thay đổi trong những năm này-3,574 Điểm

Úc

4,365Năm gần nhất có dữ liệu chung: 2025

Mức thay đổi trong những năm này-9,043 Điểm

Tải các con số này xuống

Phiên bản dữ liệu: 2026-10-14-d4c41787a9e2

Xem các con số

Bảng hiển thị dữ liệu theo lựa chọn của bạn. Tệp CSV cũng giữ các liên kết đến nguồn và tỷ giá được dùng.

Chi phí vay dài hạn · Phần trăm mỗi năm
NămCanadaHoa KỳVương quốc AnhĐứcPhápNhật BảnÚc
19899,7822538,49833310,190837,0258,780955,1272513,40833
199010,727088,5511,80258,7264599,9159166,95991713,18
19919,4559267,85833310,1058,4456259,0380836,33666710,69083
19928,0612337,019,0633347,8352088,5840085,3265839,22
19937,245075,8733337,4796096,4964596,7928334,3209177,280833
19948,3648687,088,12216,8844147,2230174,3633339,041667
19958,1617926,588,2002836,8505437,53473,44359,210896
19967,2299156,4383347,8101846,2153786,3353413,10158,209207
19976,1430736,35257,0525925,6401385,585352,3736676,954918
19985,2790535,2641675,5509584,5738014,6488171,5414175,49297
19995,5411025,6366675,0935254,490614,6185251,7496,009312
20005,9254126,0291675,3289755,2639585,40261,7444176,314569
20015,4802725,01754,92954,7965934,9512171,3195,615264
20025,2909074,6108334,8942424,783584,8759671,2631675,843958
20034,8105444,0154,5265924,0711434,1353751,003255,366776
20044,5796074,2741674,8822674,0371564,0995831,4926675,590775
20054,0669294,294,4138923,3540173,4073671,354755,339973
20064,207764,7916674,5016753,7641253,7969171,74055,587872
20074,2697674,6291675,0112754,2169554,3039161,66555,994521
20083,6053023,6666674,5907253,9847684,2351921,4673335,817944
20093,2306193,2566673,6475173,2222183,6474921,333755,039512
20103,235143,2141673,6244252,7442673,1157081,1483335,366042
20112,7830362,7858333,1359922,6091853,3201421,1024174,879583
20121,873411,80251,9180421,495132,5357250,83558333,379167
20132,2619592,3508332,3897831,5714082,2043420,68966673,714792
20142,230832,5408332,5690831,1634721,6669170,52033333,663833
20151,5216952,1358331,9010330,49519370,8408250,352,7205
20161,2517581,8416671,3052080,091499190,4675583-0,066252,340833
20171,7836522,331,2358080,31633610,80931670,051666672,64125
20182,2779122,911,4606580,3963640,78380840,0652,681667
20191,5888832,1441670,935825-0,25363450,1302833-0,11041671,497083
20200,75310870,89416660,3744417-0,511024-0,144575-0,0054166670,9201667
20211,3588111,44250,7876083-0,37382120,0079416670,071666671,47975
20222,7705862,9516672,4472921,1425831,7008080,23166673,1965
20233,3611923,95754,05832,4345992,9949580,56253,942167
20243,3394694,2083334,1442422,3210842,9755170,91833344,20975
20253,2347414,2916674,5821832,6091943,3698081,5533334,36525
Kiểm tra phạm vi dữ liệu

Khoảng trống nghĩa là nguồn này không có giá trị. Không có nghĩa là giá trị bằng không.

Địa điểmNăm đầu tiênNăm cuối cùngCác năm thiếu dữ liệu trong cách xem này
Canada19552025—
Hoa Kỳ19542025—
Vương quốc Anh19602025—
Đức19572025—
Pháp19602025—
Nhật Bản19892025—
Úc19702025—
Tất cả các nơi trong năm chung

Danh sách này dùng năm gần nhất hiển thị ở trên. Những nơi thiếu dữ liệu vẫn được hiển thị. 2025 · Phần trăm mỗi năm

Địa điểmTên gọi trong nguồnGiá trị
ArgentinaArgentinaKhông có dữ liệu
ÚcAustralia4,36525
ÁoAustria2,99075
BỉBelgium3,185
BrazilBrazil8,6625
CanadaCanada3,234741
Thụy SĩSwitzerland0,3238333
ChileChile5,684362
Trung QuốcChina1,749167
ColombiaColombia12,44
Costa RicaCosta Rica6,554925
SécCzechia4,314939
ĐứcGermany2,609194
Đan MạchDenmark2,469333
Khu vực đồng euroEuro areaKhông có dữ liệu
Tây Ban NhaSpain3,219641
EstoniaEstonia3,319167
Phần LanFinland3,009231
PhápFrance3,369808
Vương quốc AnhUnited Kingdom4,582183
Hy LạpGreece3,375
HungaryHungary6,934166
IndonesiaIndonesiaKhông có dữ liệu
Ấn ĐộIndia6,526375
IrelandIreland2,898725
IcelandIcelandKhông có dữ liệu
IsraelIsrael4,244167
ItalyItaly3,588917
Nhật BảnJapan1,553333
Hàn QuốcKorea, Rep.2,89225
LitvaLithuania2,88
LuxembourgLuxembourg2,91675
LatviaLatvia3,3025
MexicoMexicoKhông có dữ liệu
Hà LanNetherlands2,813583
Na UyNorway3,943254
New ZealandNew Zealand4,4725
Ba LanPoland5,4975
Bồ Đào NhaPortugal3,078333
NgaRussian FederationKhông có dữ liệu
Ả Rập Xê-útSaudi ArabiaKhông có dữ liệu
SlovakiaSlovak Republic3,430809
SloveniaSlovenia3,113333
Thụy ĐiểnSweden2,476745
Thổ Nhĩ KỳTurkiyeKhông có dữ liệu
Hoa KỳUnited States4,291667
Nam PhiSouth Africa10,23417

Đọc các nguồn

Ảnh chụp dữ liệu từ nguồn: 2026-10-14-d4c41787a9e2 · Đã kiểm tra:

  1. Financial market: long-term interest rates ↗OECD · Tài liệu nguồn bằng tiếng Anh
  2. Financial market data structure ↗OECD · Tài liệu nguồn bằng tiếng Anh

Chia sẻ cách xem này

Liên kết lưu các lựa chọn về nơi, đơn vị, năm và phiên bản dữ liệu của bạn.

Cách đọc biểu đồ này

Lợi suất trái phiếu là tỷ lệ hằng năm. Nguồn quy định kỳ hạn trái phiếu và cách tính lợi suất.

Những điều nội dung này không cho thấy

Lợi suất không phải là khoản lời bạn nhận được khi mua rồi bán trái phiếu.

  • Lợi suất trái phiếu là một tỷ lệ, không phải khoản lời kiếm được khi nắm giữ hoặc bán trái phiếu.
  • Nguồn đánh dấu thay đổi phương pháp trong một số năm. Đường biểu đồ dừng ở những chỗ thay đổi đó.
  • Kỳ hạn trái phiếu và phương pháp của nguồn có thể khác nhau giữa các địa điểm.

Đưa ra lý do để thay đổi

Biểu đồ có thể cho thấy sự chênh lệch. Nhưng biểu đồ không thể chứng minh nguyên nhân. Hãy xem bằng chứng, chi phí và thay đổi mà chúng tôi mong muốn.

Chia sẻ biểu đồ mặc định dưới dạng hình ảnh

Hình ảnh này dùng các nơi và năm mặc định. Hãy dùng liên kết cách xem để chia sẻ lựa chọn của riêng bạn.

Chia sẻ ảnh Chi phí vay dài hạn

WAKE UP CANADA

Chia sẻ lập luận về việc thay đổi

Chi phí vay dài hạn

Giữ nguồn, ngày tháng và ghi chú cùng với ảnh.

Đã kiểm tra:

Những điều nội dung này không cho thấy: Lợi suất không phải là khoản lời bạn nhận được khi mua rồi bán trái phiếu.

wakeupcanada.ca/vi/compare/long-yields/
Quét mã để mở trang này
Quét mã này để đọc toàn bộ lập luận.

Lưu ảnh

Nếu ảnh mở trong tab mới, hãy nhấn giữ ảnh hoặc dùng công cụ lưu của trình duyệt.

Nguồn và ghi chú