CANADA VÀ THẾ GIỚI
Các công ty niêm yết và nền kinh tế
So sánh giá trị của các công ty niêm yết với sản lượng hằng năm.
Chỉ số này dùng đơn vị riêng. Đổi đơn vị tiền tệ hoặc kim loại sẽ làm thay đổi ý nghĩa của chỉ số.
Biểu đồ dùng năm bắt đầu và năm kết thúc chung. Những năm thiếu dữ liệu vẫn để trống.
Các nước được chọn để so sánh
Các công ty niêm yết và nền kinh tế
Phần trăm của GDP
Các năm hiển thị1979 — 2018
Đây là những nước được chọn để so sánh, không phải bảng xếp hạng toàn thế giới. Hãy thêm các nơi khác bên dưới.
- Canada
- Hoa Kỳ
- Vương quốc Anh
- Đức
- Pháp
- Nhật Bản
- Úc
Canada
112,3Năm gần nhất có dữ liệu chung: 2018Mức thay đổi trong những năm này+14,35 Điểm
Hoa Kỳ
147,3Năm gần nhất có dữ liệu chung: 2018Mức thay đổi trong những năm này+109,5 Điểm
Vương quốc Anh
Không có dữ liệuNăm gần nhất có dữ liệu chung: 2018Mức thay đổi trong những năm nàyKhông có dữ liệu
Đức
43,28Năm gần nhất có dữ liệu chung: 2018Mức thay đổi trong những năm này+34,3 Điểm
Pháp
85,06Năm gần nhất có dữ liệu chung: 2018Mức thay đổi trong những năm này+75,97 Điểm
Nhật Bản
102,8Năm gần nhất có dữ liệu chung: 2018Mức thay đổi trong những năm này+76,5 Điểm
Úc
88,11Năm gần nhất có dữ liệu chung: 2018Mức thay đổi trong những năm này+59,29 Điểm
Phiên bản dữ liệu: 2026-10-14-d4c41787a9e2
Xem các con số
Bảng hiển thị dữ liệu theo lựa chọn của bạn. Tệp CSV cũng giữ các liên kết đến nguồn và tỷ giá được dùng.
| Năm | Canada | Hoa Kỳ | Vương quốc Anh | Đức | Pháp | Nhật Bản | Úc |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1979 | 97,97169564 | 37,81747118 | 6,855621075 | 8,9760631 | 9,084575472 | 26,26944767 | 28,82826127 |
| 1980 | 103,9778843 | 47,59018894 | 6,367971638 | 7,519158923 | 7,863758831 | 32,88466515 | 39,72589127 |
| 1981 | Không có dữ liệu | 39,39958049 | 35,0545659 | 7,789769271 | 6,258772463 | 32,87154231 | 30,69660872 |
| 1982 | 65,81736631 | 43,5692922 | 38,10341185 | 8,846698246 | 5,127705875 | 35,27967119 | 21,36945943 |
| 1983 | 75,3611038 | 49,78028298 | 46,12513352 | 10,71346741 | 6,892427015 | 42,06527452 | 30,43878311 |
| 1984 | 69,13923137 | 39,68086342 | 51,22643324 | 10,76829371 | 7,820115025 | 46,89479942 | 25,77527097 |
| 1985 | 79,98124725 | 53,02763392 | 72,24322252 | 24,2490873 | 14,45412963 | 65,08008015 | 32,84294249 |
| 1986 | 88,88907722 | 55,41805006 | 78,62569522 | 24,53852584 | 20,07215835 | 82,39550407 | 65,29576138 |
| 1987 | 93,64322285 | 52,14532621 | 91,21654555 | 16,76706279 | 16,795309 | 103,4638146 | 81,35447151 |
| 1988 | 87,71573006 | 53,08839138 | 78,17925153 | 17,83794963 | 22,05050063 | 118,7208988 | 58,20997689 |
| 1989 | 95,80132587 | 59,95188582 | 87,85564671 | 26,00792679 | 33,25881896 | 134,1880345 | 46,74333439 |
| 1990 | 76,94974038 | 51,87613279 | 77,74164721 | 19,98191058 | 24,7833188 | 90,02578898 | 34,61253826 |
| 1991 | 83,03839806 | 67,54641223 | 86,62235688 | 19,75752569 | 28,45149985 | 80,69229688 | 44,3674388 |
| 1992 | 77,04569984 | 69,71803715 | 80,94560981 | 15,34956295 | 23,55678915 | 55,47613967 | 41,46020304 |
| 1993 | 102,8430528 | 76,56243287 | 108,3753168 | 21,24607778 | 34,69232502 | 62,73741877 | 65,41367259 |
| 1994 | 99,27096853 | 70,50327257 | 100,249025 | 22,53400685 | 32,65358218 | 70,37909931 | 67,7036402 |
| 1995 | 110,8557647 | 90,99809431 | 98,57994657 | 22,26617426 | 31,34011391 | 62,86394838 | 66,50437211 |
| 1996 | 139,5157718 | 105,0460652 | 120,0619909 | 26,52156421 | 36,64520931 | 60,13678858 | 77,7379274 |
| 1997 | 154,2788171 | 125,5619669 | 131,7927321 | 37,19290335 | 46,53017584 | 45,53428284 | 67,78609282 |
| 1998 | 170,651243 | 142,5889985 | 138,3442483 | 48,68190298 | 10,09753795 | 58,77922235 | 82,15786418 |
| 1999 | 213,4799149 | 153,4329093 | 174,484029 | 64,69055257 | 101,0784679 | 95,01735585 | 109,6036338 |
| 2000 | 103,5001416 | 147,3790044 | 154,1633584 | 64,57832399 | 106,2951967 | 62,61369887 | 89,42014762 |
| 2001 | 83,25860479 | 132,1466625 | 129,7873703 | 54,50360125 | 85,71825685 | 51,01675227 | 98,62513677 |
| 2002 | 116,8312613 | 101,146681 | 103,666936 | 32,63078362 | 64,79476516 | 48,7358681 | 95,87577128 |
| 2003 | 101,6401838 | 124,5260587 | 117,6882076 | 42,56991493 | 73,88852423 | 64,57099253 | 124,9750732 |
| 2004 | 114,6905868 | 133,6127073 | 115,8925519 | 41,8788118 | 73,89872842 | 71,99605667 | 126,1124867 |
| 2005 | 126,345681 | 130,3827565 | 119,864709 | 41,54762945 | 80,218785 | 93,79062176 | 115,3848397 |
| 2006 | 128,9107377 | 141,6442035 | 139,0431062 | 53,75718295 | 104,7625893 | 99,26872483 | 146,1712318 |
| 2007 | 148,8643634 | 137,6396711 | 123,8915847 | 60,42375348 | 103,1826101 | 93,64823202 | 151,5654436 |
| 2008 | 66,55867203 | 78,47248525 | 63,42931174 | 29,16286684 | 50,30768724 | 60,3814859 | 64,61076995 |
| 2009 | 122,028069 | 104,1388035 | 115,1104177 | 37,15217478 | 72,07890536 | 61,94916992 | 135,4326277 |
| 2010 | 134,2440365 | 114,8480629 | 107,6155365 | 41,23681518 | 72,23542057 | 65,86462623 | 126,1957903 |
| 2011 | 106,6655808 | 100,262665 | 109,592308 | 30,97885908 | 54,13713486 | 52,95690381 | 85,40547152 |
| 2012 | 112,6678646 | 114,8539908 | 121,0288194 | 41,3268939 | 67,39410838 | 54,92483757 | 89,31851564 |
| 2013 | 114,4720177 | 142,380812 | 141,1159845 | 50,85616385 | 81,71242169 | 86,17058386 | 86,24902566 |
| 2014 | 116,0414631 | 149,5364768 | 115,7366074 | 43,84856849 | 72,90191085 | 87,80991226 | 87,38919325 |
| 2015 | 102,3699758 | 137,0183852 | Không có dữ liệu | 50,09490821 | 85,49975263 | 107,9498384 | 87,49103336 |
| 2016 | 130,4664678 | 145,4524183 | Không có dữ liệu | 48,51977432 | 87,39637044 | 96,96581434 | 104,6967593 |
| 2017 | 143,5217183 | 163,7800102 | Không có dữ liệu | 60,07998176 | 106,1975443 | 123,5120905 | 113,3423627 |
| 2018 | 112,3206507 | 147,3448526 | Không có dữ liệu | 43,27953875 | 85,05789393 | 102,7650224 | 88,11392348 |
Kiểm tra phạm vi dữ liệu
Khoảng trống nghĩa là nguồn này không có giá trị. Không có nghĩa là giá trị bằng không.
| Địa điểm | Năm đầu tiên | Năm cuối cùng | Các năm thiếu dữ liệu trong cách xem này |
|---|---|---|---|
| Canada | 1977 | 2025 | 1981 |
| Hoa Kỳ | 1975 | 2025 | — |
| Vương quốc Anh | 1975 | 2022 | 2015, 2016, 2017, 2018 |
| Đức | 1975 | 2025 | — |
| Pháp | 1975 | 2018 | — |
| Nhật Bản | 1975 | 2025 | — |
| Úc | 1979 | 2025 | — |
Tất cả các nơi trong năm chung
Danh sách này dùng năm gần nhất hiển thị ở trên. Những nơi thiếu dữ liệu vẫn được hiển thị. 2018 · Phần trăm của GDP
| Địa điểm | Tên gọi trong nguồn | Giá trị |
|---|---|---|
| Argentina | Argentina | 8,762253617 |
| Úc | Australia | 88,11392348 |
| Áo | Austria | 25,80790307 |
| Bỉ | Belgium | 59,17259803 |
| Brazil | Brazil | 47,82764763 |
| Canada | Canada | 112,3206507 |
| Thụy Sĩ | Switzerland | 194,5498911 |
| Chile | Chile | 85,48799207 |
| Trung Quốc | China | 44,70585576 |
| Colombia | Colombia | 31,073888 |
| Costa Rica | Costa Rica | 3,837631029 |
| Séc | Czechia | 10,69955054 |
| Đức | Germany | 43,27953875 |
| Đan Mạch | Denmark | Không có dữ liệu |
| Khu vực đồng euro | Euro area | Không có dữ liệu |
| Tây Ban Nha | Spain | 50,54968776 |
| Estonia | Estonia | Không có dữ liệu |
| Phần Lan | Finland | Không có dữ liệu |
| Pháp | France | 85,05789393 |
| Vương quốc Anh | United Kingdom | Không có dữ liệu |
| Hy Lạp | Greece | 17,98924175 |
| Hungary | Hungary | 17,95118992 |
| Indonesia | Indonesia | 46,70240955 |
| Ấn Độ | India | 153,1604825 |
| Ireland | Ireland | 27,83219996 |
| Iceland | Iceland | Không có dữ liệu |
| Israel | Israel | 49,92840684 |
| Italy | Italy | Không có dữ liệu |
| Nhật Bản | Japan | 102,7650224 |
| Hàn Quốc | Korea, Rep. | 77,49570415 |
| Litva | Lithuania | Không có dữ liệu |
| Luxembourg | Luxembourg | 69,60991206 |
| Latvia | Latvia | Không có dữ liệu |
| Mexico | Mexico | Không có dữ liệu |
| Hà Lan | Netherlands | Không có dữ liệu |
| Na Uy | Norway | 58,81846358 |
| New Zealand | New Zealand | 40,68114643 |
| Ba Lan | Poland | 26,9892585 |
| Bồ Đào Nha | Portugal | 25,58257853 |
| Nga | Russian Federation | 34,76174126 |
| Ả Rập Xê-út | Saudi Arabia | 55,98611404 |
| Slovakia | Slovak Republic | Không có dữ liệu |
| Slovenia | Slovenia | 13,53444997 |
| Thụy Điển | Sweden | Không có dữ liệu |
| Thổ Nhĩ Kỳ | Turkiye | 18,93349874 |
| Hoa Kỳ | United States | 147,3448526 |
| Nam Phi | South Africa | 213,5236896 |
Đọc các nguồn
Ảnh chụp dữ liệu từ nguồn: 2026-10-14-d4c41787a9e2 · Đã kiểm tra:
- Market capitalization of listed domestic companies (% of GDP) ↗World Bank · Tài liệu nguồn bằng tiếng Anh
- CM.MKT.LCAP.GD.ZS metadata ↗World Bank · Tài liệu nguồn bằng tiếng Anh
Chia sẻ cách xem này
Liên kết lưu các lựa chọn về nơi, đơn vị, năm và phiên bản dữ liệu của bạn.
Cách đọc biểu đồ này
Đây là tỷ lệ giữa giá trị thị trường và một dòng giá trị hằng năm. Hãy lưu ý phạm vi và ngày tháng của nguồn.
Những điều nội dung này không cho thấy
Chỉ riêng tỷ lệ cao không cho thấy giá cả hợp lý, tăng trưởng mạnh hay tài sản hộ gia đình lớn.
- Các công ty niêm yết không phải toàn bộ nền kinh tế. Giá trị thị trường của họ không phải khoản lời người tiết kiệm nhận được.
- Một số dữ liệu thị trường kết thúc từ nhiều năm trước. Không có dữ liệu cho năm nào thì không tự điền vào.
Đưa ra lý do để thay đổi
Biểu đồ có thể cho thấy sự chênh lệch. Nhưng biểu đồ không thể chứng minh nguyên nhân. Hãy xem bằng chứng, chi phí và thay đổi mà chúng tôi mong muốn.
Chia sẻ biểu đồ mặc định dưới dạng hình ảnh
Hình ảnh này dùng các nơi và năm mặc định. Hãy dùng liên kết cách xem để chia sẻ lựa chọn của riêng bạn.
Chia sẻ ảnh Các công ty niêm yết và nền kinh tế
WAKE UP CANADA
Chia sẻ lập luận về việc thay đổi
Các công ty niêm yết và nền kinh tế
Giữ nguồn, ngày tháng và ghi chú cùng với ảnh.
Đã kiểm tra:
Những điều nội dung này không cho thấy: Chỉ riêng tỷ lệ cao không cho thấy giá cả hợp lý, tăng trưởng mạnh hay tài sản hộ gia đình lớn.
Lưu ảnh
Nếu ảnh mở trong tab mới, hãy nhấn giữ ảnh hoặc dùng công cụ lưu của trình duyệt.