Thuế suất doanh nghiệp trên thế giới

Theo số liệu này của OECD, thuế suất tiêu chuẩn của Canada là 26.0%. So sánh với tất cả 146 nơi trong nguồn.

Thuế suất doanh nghiệp trên thế giới

Tính đến: 1 thg 1, 2026

Canada
26%
Các nơi được hiển thị
146
Anguilla: 0%Bahrain: 0%Bahamas: 0%Belize: 0%Bermuda: 0%Quần đảo Cayman: 0%Guernsey: 0%Đảo Man: 0%Jersey: 0%Quần đảo Turks và Caicos: 0%Quần đảo Virgin thuộc Anh: 0%Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất: 9%Barbados: 9%Hungary: 9%Andorra: 10%Bulgaria: 10%Bosnia và Herzegovina: 10%Bắc Macedonia: 10%Paraguay: 10%Qatar: 10%Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc: 12%Moldova: 12%Ireland: 12,5%Liechtenstein: 12,5%Albania: 15%Curaçao: 15%Georgia: 15%Gibraltar: 15%Kuwait: 15%Maldives: 15%Montenegro: 15%Mauritius: 15%Oman: 15%Serbia: 15%Uzbekistan: 15%Romania: 16%Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc: 16,5%Litva: 17%Singapore: 17%Armenia: 18%Quần đảo Faroe: 18%Croatia: 18%San Marino: 18%Ukraina: 18%Brunei: 18,5%Ba Lan: 19%Thụy Sĩ: 19,6%Azerbaijan: 20%Quần đảo Cook: 20%Phần Lan: 20%Iceland: 20%Jordan: 20%Kazakhstan: 20%Latvia: 20%Ả Rập Xê-út: 20%Thái Lan: 20%Tunisia: 20%Việt Nam: 20%Cape Verde: 20,4%Thụy Điển: 20,6%Séc: 21%Aruba: 22%Botswana: 22%Đan Mạch: 22%Estonia: 22%Hy Lạp: 22%Indonesia: 22%Na Uy: 22%Slovenia: 22%Ai Cập: 22,5%Áo: 23%Israel: 23%Luxembourg: 23,9%Malaysia: 24%Slovakia: 24%Angola: 25%Antigua và Barbuda: 25%Bỉ: 25%Trung Quốc: 25%Côte d’Ivoire: 25%Djibouti: 25%Dominica: 25%Tây Ban Nha: 25%Fiji: 25%Vương quốc Anh: 25%Guatemala: 25%Honduras: 25%Jamaica: 25%St. Kitts và Nevis: 25%Liberia: 25%Monaco: 25%Mông Cổ: 25%Mauritania: 25%Panama: 25%Philippines: 25%Sierra Leone: 25%Eswatini: 25%Seychelles: 25%Thổ Nhĩ Kỳ: 25%Uruguay: 25%Ấn Độ: 25,2%Hoa Kỳ: 25,5%Hà Lan: 25,8%Canada: 26%Greenland: 26,5%Chile: 27%Cộng hòa Dominica: 27%Togo: 27%Samoa: 27%Nam Phi: 27%Burkina Faso: 27,5%Hàn Quốc: 27,5%Italy: 27,8%Congo - Brazzaville: 28%Grenada: 28%New Zealand: 28%St. Vincent và Grenadines: 28%Pakistan: 29%Peru: 29,5%Bồ Đào Nha: 29,5%Nhật Bản: 29,7%Úc: 30%Benin: 30%Congo - Kinshasa: 30%Costa Rica: 30%Gabon: 30%Haiti: 30%Kenya: 30%St. Lucia: 30%Sri Lanka: 30%Mexico: 30%Montserrat: 30%Nigeria: 30%Papua New Guinea: 30%Senegal: 30%Trinidad và Tobago: 30%Zambia: 30%Đức: 30,1%Namibia: 32%Cameroon: 33%Brazil: 34%Argentina: 35%Colombia: 35%Ma-rốc: 35%Malta: 35%Pháp: 36,1%

Thuế suất chung trên lợi nhuận chịu thuế (%)

Mỗi chấm là một nơi trong nguồn dữ liệu.

Xem tất cả các nơi

Hiển thị từ thấp đến cao · Thuế suất chung trên lợi nhuận chịu thuế (%)

040
  1. Anguilla0%
  2. Bahrain0%
  3. Bahamas0%
  4. Belize0%
  5. Bermuda0%
  6. Quần đảo Cayman0%
  7. Guernsey0%
  8. Đảo Man0%
  9. Jersey0%
  10. Quần đảo Turks và Caicos0%
  11. Quần đảo Virgin thuộc Anh0%
  12. Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất9%
  13. Barbados9%
  14. Hungary9%
  15. Andorra10%
  16. Bulgaria10%
  17. Bosnia và Herzegovina10%
  18. Bắc Macedonia10%
  19. Paraguay10%
  20. Qatar10%
  21. Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc12%
  22. Moldova12%
  23. Ireland12,5%
  24. Liechtenstein12,5%
  25. Albania15%
  26. Curaçao15%
  27. Georgia15%
  28. Gibraltar15%
  29. Kuwait15%
  30. Maldives15%
  31. Montenegro15%
  32. Mauritius15%
  33. Oman15%
  34. Serbia15%
  35. Uzbekistan15%
  36. Romania16%
  37. Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc16,5%
  38. Litva17%
  39. Singapore17%
  40. Armenia18%
  41. Quần đảo Faroe18%
  42. Croatia18%
  43. San Marino18%
  44. Ukraina18%
  45. Brunei18,5%
  46. Ba Lan19%
  47. Thụy Sĩ19,6%
  48. Azerbaijan20%
  49. Quần đảo Cook20%
  50. Phần Lan20%
  51. Iceland20%
  52. Jordan20%
  53. Kazakhstan20%
  54. Latvia20%
  55. Ả Rập Xê-út20%
  56. Thái Lan20%
  57. Tunisia20%
  58. Việt Nam20%
  59. Cape Verde20,4%
  60. Thụy Điển20,6%
  61. Séc21%
  62. Aruba22%
  63. Botswana22%
  64. Đan Mạch22%
  65. Estonia22%
  66. Hy Lạp22%
  67. Indonesia22%
  68. Na Uy22%
  69. Slovenia22%
  70. Ai Cập22,5%
  71. Áo23%
  72. Israel23%
  73. Luxembourg23,9%
  74. Malaysia24%
  75. Slovakia24%
  76. Angola25%
  77. Antigua và Barbuda25%
  78. Bỉ25%
  79. Trung Quốc25%
  80. Côte d’Ivoire25%
  81. Djibouti25%
  82. Dominica25%
  83. Tây Ban Nha25%
  84. Fiji25%
  85. Vương quốc Anh25%
  86. Guatemala25%
  87. Honduras25%
  88. Jamaica25%
  89. St. Kitts và Nevis25%
  90. Liberia25%
  91. Monaco25%
  92. Mông Cổ25%
  93. Mauritania25%
  94. Panama25%
  95. Philippines25%
  96. Sierra Leone25%
  97. Eswatini25%
  98. Seychelles25%
  99. Thổ Nhĩ Kỳ25%
  100. Uruguay25%
  101. Ấn Độ25,2%
  102. Hoa Kỳ25,5%
  103. Hà Lan25,8%
  104. Canada26%
  105. Greenland26,5%
  106. Chile27%
  107. Cộng hòa Dominica27%
  108. Togo27%
  109. Samoa27%
  110. Nam Phi27%
  111. Burkina Faso27,5%
  112. Hàn Quốc27,5%
  113. Italy27,8%
  114. Congo - Brazzaville28%
  115. Grenada28%
  116. New Zealand28%
  117. St. Vincent và Grenadines28%
  118. Pakistan29%
  119. Peru29,5%
  120. Bồ Đào Nha29,5%
  121. Nhật Bản29,7%
  122. Úc30%
  123. Benin30%
  124. Congo - Kinshasa30%
  125. Costa Rica30%
  126. Gabon30%
  127. Haiti30%
  128. Kenya30%
  129. St. Lucia30%
  130. Sri Lanka30%
  131. Mexico30%
  132. Montserrat30%
  133. Nigeria30%
  134. Papua New Guinea30%
  135. Senegal30%
  136. Trinidad và Tobago30%
  137. Zambia30%
  138. Đức30,1%
  139. Namibia32%
  140. Cameroon33%
  141. Brazil34%
  142. Argentina35%
  143. Colombia35%
  144. Ma-rốc35%
  145. Malta35%
  146. Pháp36,1%

Bảng này có cùng giá trị với biểu đồ. Bạn có thể cuộn bảng sang ngang.

Thuế suất doanh nghiệp trên thế giới · Thuế suất chung trên lợi nhuận chịu thuế (%)
Địa điểmTên trong nguồn dữ liệuThời gianMức thuếTính đến
AnguillaAnguilla202601 thg 1, 2026
BahrainBahrain202601 thg 1, 2026
BahamasBahamas202601 thg 1, 2026
BelizeBelize202601 thg 1, 2026
BermudaBermuda202601 thg 1, 2026
Quần đảo CaymanCayman Islands202601 thg 1, 2026
GuernseyGuernsey202601 thg 1, 2026
Đảo ManIsle of Man202601 thg 1, 2026
JerseyJersey202601 thg 1, 2026
Quần đảo Turks và CaicosTurks and Caicos Islands202601 thg 1, 2026
Quần đảo Virgin thuộc AnhVirgin Islands, British202601 thg 1, 2026
Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhấtUnited Arab Emirates202691 thg 1, 2026
BarbadosBarbados202691 thg 1, 2026
HungaryHungary202691 thg 1, 2026
AndorraAndorra2026101 thg 1, 2026
BulgariaBulgaria2026101 thg 1, 2026
Bosnia và HerzegovinaBosnia and Herzegovina2026101 thg 1, 2026
Bắc MacedoniaNorth Macedonia2026101 thg 1, 2026
ParaguayParaguay2026101 thg 1, 2026
QatarQatar2026101 thg 1, 2026
Đặc khu Hành chính Macao, Trung QuốcMacau, China2026121 thg 1, 2026
MoldovaMoldova2026121 thg 1, 2026
IrelandIreland202612,51 thg 1, 2026
LiechtensteinLiechtenstein202612,51 thg 1, 2026
AlbaniaAlbania2026151 thg 1, 2026
CuraçaoCuraçao2026151 thg 1, 2026
GeorgiaGeorgia2026151 thg 1, 2026
GibraltarGibraltar2026151 thg 1, 2026
KuwaitKuwait2026151 thg 1, 2026
MaldivesMaldives2026151 thg 1, 2026
MontenegroMontenegro2026151 thg 1, 2026
MauritiusMauritius2026151 thg 1, 2026
OmanOman2026151 thg 1, 2026
SerbiaSerbia2026151 thg 1, 2026
UzbekistanUzbekistan2026151 thg 1, 2026
RomaniaRomania2026161 thg 1, 2026
Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung QuốcHong Kong, China202616,51 thg 1, 2026
LitvaLithuania2026171 thg 1, 2026
SingaporeSingapore2026171 thg 1, 2026
ArmeniaArmenia2026181 thg 1, 2026
Quần đảo FaroeFaroe Islands2026181 thg 1, 2026
CroatiaCroatia2026181 thg 1, 2026
San MarinoSan Marino2026181 thg 1, 2026
UkrainaUkraine2026181 thg 1, 2026
BruneiBrunei Darussalam202618,51 thg 1, 2026
Ba LanPoland2026191 thg 1, 2026
Thụy SĩSwitzerland202619,60781 thg 1, 2026
AzerbaijanAzerbaijan2026201 thg 1, 2026
Quần đảo CookCook Islands2026201 thg 1, 2026
Phần LanFinland2026201 thg 1, 2026
IcelandIceland2026201 thg 1, 2026
JordanJordan2026201 thg 1, 2026
KazakhstanKazakhstan2026201 thg 1, 2026
LatviaLatvia2026201 thg 1, 2026
Ả Rập Xê-útSaudi Arabia2026201 thg 1, 2026
Thái LanThailand2026201 thg 1, 2026
TunisiaTunisia2026201 thg 1, 2026
Việt NamViet Nam2026201 thg 1, 2026
Cape VerdeCabo Verde202620,41 thg 1, 2026
Thụy ĐiểnSweden202620,61 thg 1, 2026
SécCzechia2026211 thg 1, 2026
ArubaAruba2026221 thg 1, 2026
BotswanaBotswana2026221 thg 1, 2026
Đan MạchDenmark2026221 thg 1, 2026
EstoniaEstonia2026221 thg 1, 2026
Hy LạpGreece2026221 thg 1, 2026
IndonesiaIndonesia2026221 thg 1, 2026
Na UyNorway2026221 thg 1, 2026
SloveniaSlovenia2026221 thg 1, 2026
Ai CậpEgypt202622,51 thg 1, 2026
ÁoAustria2026231 thg 1, 2026
IsraelIsrael2026231 thg 1, 2026
LuxembourgLuxembourg202623,871 thg 1, 2026
MalaysiaMalaysia2026241 thg 1, 2026
SlovakiaSlovak Republic2026241 thg 1, 2026
AngolaAngola2026251 thg 1, 2026
Antigua và BarbudaAntigua and Barbuda2026251 thg 1, 2026
BỉBelgium2026251 thg 1, 2026
Trung QuốcChina2026251 thg 1, 2026
Côte d’IvoireCôte d'Ivoire2026251 thg 1, 2026
DjiboutiDjibouti2026251 thg 1, 2026
DominicaDominica2026251 thg 1, 2026
Tây Ban NhaSpain2026251 thg 1, 2026
FijiFiji2026251 thg 1, 2026
Vương quốc AnhUnited Kingdom2026251 thg 1, 2026
GuatemalaGuatemala2026251 thg 1, 2026
HondurasHonduras2026251 thg 1, 2026
JamaicaJamaica2026251 thg 1, 2026
St. Kitts và NevisSaint Kitts and Nevis2026251 thg 1, 2026
LiberiaLiberia2026251 thg 1, 2026
MonacoMonaco2026251 thg 1, 2026
Mông CổMongolia2026251 thg 1, 2026
MauritaniaMauritania2026251 thg 1, 2026
PanamaPanama2026251 thg 1, 2026
PhilippinesPhilippines2026251 thg 1, 2026
Sierra LeoneSierra Leone2026251 thg 1, 2026
EswatiniEswatini2026251 thg 1, 2026
SeychellesSeychelles2026251 thg 1, 2026
Thổ Nhĩ KỳTürkiye2026251 thg 1, 2026
UruguayUruguay2026251 thg 1, 2026
Ấn ĐộIndia202625,171 thg 1, 2026
Hoa KỳUnited States202625,52851 thg 1, 2026
Hà LanNetherlands202625,81 thg 1, 2026
CanadaCanada2026261 thg 1, 2026
GreenlandGreenland202626,51 thg 1, 2026
ChileChile2026271 thg 1, 2026
Cộng hòa DominicaDominican Republic2026271 thg 1, 2026
TogoTogo2026271 thg 1, 2026
SamoaSamoa2026271 thg 1, 2026
Nam PhiSouth Africa2026271 thg 1, 2026
Burkina FasoBurkina Faso202627,51 thg 1, 2026
Hàn QuốcKorea202627,51 thg 1, 2026
ItalyItaly202627,811 thg 1, 2026
Congo - BrazzavilleCongo2026281 thg 1, 2026
GrenadaGrenada2026281 thg 1, 2026
New ZealandNew Zealand2026281 thg 1, 2026
St. Vincent và GrenadinesSaint Vincent and the Grenadines2026281 thg 1, 2026
PakistanPakistan2026291 thg 1, 2026
PeruPeru202629,51 thg 1, 2026
Bồ Đào NhaPortugal202629,51 thg 1, 2026
Nhật BảnJapan202629,741 thg 1, 2026
ÚcAustralia2026301 thg 1, 2026
BeninBenin2026301 thg 1, 2026
Congo - KinshasaCongo, The Democratic Republic of the2026301 thg 1, 2026
Costa RicaCosta Rica2026301 thg 1, 2026
GabonGabon2026301 thg 1, 2026
HaitiHaiti2026301 thg 1, 2026
KenyaKenya2026301 thg 1, 2026
St. LuciaSaint Lucia2026301 thg 1, 2026
Sri LankaSri Lanka2026301 thg 1, 2026
MexicoMexico2026301 thg 1, 2026
MontserratMontserrat2026301 thg 1, 2026
NigeriaNigeria2026301 thg 1, 2026
Papua New GuineaPapua New Guinea2026301 thg 1, 2026
SenegalSenegal2026301 thg 1, 2026
Trinidad và TobagoTrinidad and Tobago2026301 thg 1, 2026
ZambiaZambia2026301 thg 1, 2026
ĐứcGermany202630,1331 thg 1, 2026
NamibiaNamibia2026321 thg 1, 2026
CameroonCameroon2026331 thg 1, 2026
BrazilBrazil2026341 thg 1, 2026
ArgentinaArgentina2026351 thg 1, 2026
ColombiaColombia2026351 thg 1, 2026
Ma-rốcMorocco2026351 thg 1, 2026
MaltaMalta2026351 thg 1, 2026
PhápFrance202636,131 thg 1, 2026
Tải bảng so sánh đầy đủ ↓

Thuế suất doanh nghiệp chung ở 146 nơi trong 2026. Canada được đánh dấu.

Đã kiểm tra:

Vì sao điều này quan trọng

Chúng tôi muốn thuế thấp để giúp doanh nghiệp thành lập và phát triển. Một mức thuế suất được nêu ra chỉ là một phần của vấn đề.

Điều chúng tôi muốn thay đổi

Biến Canada thành nơi thuận lợi để xây dựng doanh nghiệp. Cắt giảm các loại thuế tốn kém và cho thấy khoản cắt giảm làm ngân sách mất bao nhiêu tiền.

Ủng hộ kế hoạch thay đổi

Nguồn

  1. OECD · Corporate Tax Statistics 2026, figure 2.1 ↗

    Nguồn được công bố:

WAKE UP CANADA

Chia sẻ lập luận về việc thay đổi

Giúp nhiều người hơn biết dữ kiện và kế hoạch.

Thuế suất doanh nghiệp trên thế giới

Theo số liệu này của OECD, thuế suất tiêu chuẩn của Canada là 26.0%. So sánh với tất cả 146 nơi trong nguồn.

Giữ nguồn, ngày tháng và ghi chú cùng với ảnh.

Đã kiểm tra:

Những điều nội dung này không cho thấy: Thuế suất nổi bật không phải là số thuế doanh nghiệp thực sự phải trả. Quy định về chi phí, ưu đãi thuế và thuế tối thiểu cũng rất quan trọng. Nguồn bao gồm 146 nơi, không phải toàn thế giới. Mức 0 ở đây không có nghĩa là mọi doanh nghiệp đều không phải đóng thuế.

wakeupcanada.ca/vi/data/business-tax-rates/
Quét mã để mở trang này
Quét mã này để đọc toàn bộ lập luận.

Lưu ảnh

Nếu ảnh mở trong tab mới, hãy nhấn giữ ảnh hoặc dùng công cụ lưu của trình duyệt.

Nguồn và ghi chú