CANADA VÀ THẾ GIỚI
Sản lượng theo mức giá chung để so sánh
Giá cả khác nhau giữa các địa điểm. Cách xem này dùng mức giá chung để so sánh.
Chỉ số này dùng đơn vị riêng. Đổi đơn vị tiền tệ hoặc kim loại sẽ làm thay đổi ý nghĩa của chỉ số.
Biểu đồ dùng năm bắt đầu và năm kết thúc chung. Những năm thiếu dữ liệu vẫn để trống.
Các nước được chọn để so sánh
Sản lượng theo mức giá chung để so sánh
Đô la quốc tế trên mỗi người, 2021
Các năm hiển thị1990 — 2025
Đây là những nước được chọn để so sánh, không phải bảng xếp hạng toàn thế giới. Hãy thêm các nơi khác bên dưới.
- Canada
- Hoa Kỳ
- Vương quốc Anh
- Đức
- Pháp
- Nhật Bản
- Úc
Canada
57,99 NNăm gần nhất có dữ liệu chung: 2025Mức thay đổi trong những năm này+43,27%
Hoa Kỳ
76,93 NNăm gần nhất có dữ liệu chung: 2025Mức thay đổi trong những năm này+73,33%
Vương quốc Anh
53,99 NNăm gần nhất có dữ liệu chung: 2025Mức thay đổi trong những năm này+61,02%
Đức
62,82 NNăm gần nhất có dữ liệu chung: 2025Mức thay đổi trong những năm này+48,33%
Pháp
55,12 NNăm gần nhất có dữ liệu chung: 2025Mức thay đổi trong những năm này+42,6%
Nhật Bản
48,28 NNăm gần nhất có dữ liệu chung: 2025Mức thay đổi trong những năm này+33,61%
Úc
60,19 NNăm gần nhất có dữ liệu chung: 2025Mức thay đổi trong những năm này+65,97%
Phiên bản dữ liệu: 2026-10-14-d4c41787a9e2
Xem các con số
Bảng hiển thị dữ liệu theo lựa chọn của bạn. Tệp CSV cũng giữ các liên kết đến nguồn và tỷ giá được dùng.
| Năm | Canada | Hoa Kỳ | Vương quốc Anh | Đức | Pháp | Nhật Bản | Úc |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1990 | 40.475,09644 | 44.384,21019 | 33.530,95782 | 42.355,2861 | 38.655,88568 | 36.137,84426 | 36.267,74106 |
| 1991 | 39.139,29683 | 43.747,63074 | 32.995,39487 | 44.195,71647 | 38.937,95225 | 37.226,3339 | 35.670,66786 |
| 1992 | 39.023,16681 | 44.664,87359 | 33.332,33264 | 44.744,13997 | 39.331,90419 | 37.402,94424 | 35.426,28483 |
| 1993 | 39.622,46341 | 45.292,73807 | 34.413,19049 | 44.018,43809 | 39.020,61416 | 37.088,802 | 36.533,14683 |
| 1994 | 40.952,11977 | 46.543,31992 | 36.025,9831 | 45.005,15898 | 39.801,3889 | 37.352,68686 | 37.622,65248 |
| 1995 | 41.617,70692 | 47.227,00833 | 37.200,379 | 45.548,41811 | 40.570,71696 | 38.137,93463 | 38.653,33668 |
| 1996 | 41.880,53559 | 48.441,90611 | 38.076,06245 | 45.888,12696 | 40.990,73951 | 39.221,76512 | 39.663,16177 |
| 1997 | 43.241,22365 | 49.990,67407 | 39.831,44926 | 46.670,70535 | 41.876,93303 | 39.661,73128 | 40.773,56605 |
| 1998 | 44.553,26517 | 51.626,48383 | 41.004,83863 | 47.641,52718 | 43.162,54239 | 38.852,95266 | 42.257,17181 |
| 1999 | 46.464,52745 | 53.480,897 | 42.071,70554 | 48.624,64844 | 44.400,13579 | 38.647,27053 | 43.899,07379 |
| 2000 | 48.399,28644 | 55.045,67453 | 43.818,34631 | 49.955,64613 | 45.922,47894 | 39.731,79537 | 45.099,07521 |
| 2001 | 48.774,14832 | 55.024,35428 | 44.693,66126 | 50.687,65004 | 46.454,87069 | 39.748,98377 | 45.428,20008 |
| 2002 | 49.694,98709 | 55.443,21994 | 45.265,45652 | 50.486,99825 | 46.610,78207 | 39.690,36768 | 46.688,39478 |
| 2003 | 50.139,76646 | 56.505,44688 | 46.505,27988 | 50.191,72194 | 46.730,97581 | 40.152,12826 | 47.581,22853 |
| 2004 | 51.210,6594 | 58.139,08202 | 47.317,02707 | 50.786,01765 | 47.720,44134 | 40.986,72257 | 49.061,27615 |
| 2005 | 52.356,53715 | 59.612,39072 | 48.304,67532 | 51.264,81937 | 48.257,46509 | 41.740,35204 | 49.997,0665 |
| 2006 | 53.195,76086 | 60.684,33998 | 49.000,95354 | 53.307,16238 | 49.223,2472 | 42.358,93373 | 50.693,72486 |
| 2007 | 53.761,8408 | 61.314,45208 | 50.045,91631 | 54.920,65893 | 50.157,78375 | 43.041,56971 | 51.663,2404 |
| 2008 | 53.711,65803 | 60.806,22387 | 49.629,04987 | 55.513,75589 | 50.068,29691 | 42.518,84234 | 52.473,38192 |
| 2009 | 51.552,40203 | 58.722,49677 | 46.995,545 | 52.568,79742 | 48.404,96578 | 39.999,94642 | 52.407,91154 |
| 2010 | 52.558,42006 | 59.797,07365 | 47.682,65252 | 54.826,25545 | 49.130,42294 | 41.647,04585 | 52.739,26816 |
| 2011 | 53.681,10848 | 60.253,20358 | 47.714,28943 | 57.950,95897 | 50.085,68298 | 41.640,66087 | 53.257,04732 |
| 2012 | 54.034,78217 | 61.142,3637 | 48.099,65944 | 58.110,37685 | 49.935,62691 | 42.394,94332 | 54.403,88369 |
| 2013 | 54.712,15686 | 61.966,66214 | 48.600,51008 | 58.182,07662 | 50.066,53043 | 43.304,11819 | 54.895,00526 |
| 2014 | 55.723,46157 | 63.026,87792 | 49.763,17388 | 59.203,23409 | 50.326,56786 | 43.754,43801 | 55.489,06884 |
| 2015 | 55.660,84558 | 64.367,71889 | 50.462,833 | 59.668,98904 | 50.682,89536 | 44.589,30329 | 55.879,99588 |
| 2016 | 55.606,13299 | 65.025,9856 | 51.168,29258 | 60.504,58574 | 50.984,0753 | 44.926,62029 | 56.529,95182 |
| 2017 | 56.612,30622 | 66.164,032 | 52.429,12755 | 61.965,43429 | 51.895,5663 | 45.693,37761 | 56.881,85699 |
| 2018 | 57.337,46829 | 67.728,44249 | 52.983,03954 | 62.481,1184 | 52.560,95362 | 46.133,0226 | 57.647,84551 |
| 2019 | 57.583,82307 | 69.121,458 | 53.374,09276 | 62.949,89325 | 53.448,55488 | 46.055,34987 | 58.048,61884 |
| 2020 | 54.092,85769 | 67.406,83113 | 47.930,54904 | 60.299,57677 | 49.311,33341 | 44.212,55034 | 57.260,46505 |
| 2021 | 56.995,0952 | 71.441,23198 | 51.840,44242 | 62.630,77481 | 52.517,33549 | 45.999,4618 | 58.327,41468 |
| 2022 | 58.583,12999 | 72.828,74309 | 53.979,76791 | 63.777,9291 | 53.673,81374 | 46.819,36061 | 60.029,13292 |
| 2023 | 58.088,37781 | 74.351,67182 | 53.423,42263 | 63.140,19491 | 54.296,72309 | 47.387,21725 | 60.684,95962 |
| 2024 | 57.534,09152 | 75.698,17734 | 53.412,06472 | 62.654,60226 | 54.799,34827 | 47.479,84485 | 60.309,58318 |
| 2025 | 57.989,57847 | 76.931,3107 | 53.993,11726 | 62.823,77366 | 55.124,53926 | 48.283,3724 | 60.194,06335 |
Kiểm tra phạm vi dữ liệu
Khoảng trống nghĩa là nguồn này không có giá trị. Không có nghĩa là giá trị bằng không.
| Địa điểm | Năm đầu tiên | Năm cuối cùng | Các năm thiếu dữ liệu trong cách xem này |
|---|---|---|---|
| Canada | 1990 | 2025 | — |
| Hoa Kỳ | 1990 | 2025 | — |
| Vương quốc Anh | 1990 | 2025 | — |
| Đức | 1990 | 2025 | — |
| Pháp | 1990 | 2025 | — |
| Nhật Bản | 1990 | 2025 | — |
| Úc | 1990 | 2025 | — |
Tất cả các nơi trong năm chung
Danh sách này dùng năm gần nhất hiển thị ở trên. Những nơi thiếu dữ liệu vẫn được hiển thị. 2025 · Đô la quốc tế trên mỗi người, 2021
| Địa điểm | Tên gọi trong nguồn | Giá trị |
|---|---|---|
| Argentina | Argentina | 27.846,59846 |
| Úc | Australia | 60.194,06335 |
| Áo | Austria | 63.970,40085 |
| Bỉ | Belgium | 63.488,42176 |
| Brazil | Brazil | 20.024,69683 |
| Canada | Canada | 57.989,57847 |
| Thụy Sĩ | Switzerland | 85.732,10975 |
| Chile | Chile | 30.863,42232 |
| Trung Quốc | China | 25.066,52153 |
| Colombia | Colombia | 18.778,64826 |
| Costa Rica | Costa Rica | 28.443,41277 |
| Séc | Czechia | 49.292,48787 |
| Đức | Germany | 62.823,77366 |
| Đan Mạch | Denmark | 72.723,27479 |
| Khu vực đồng euro | Euro area | Không có dữ liệu |
| Tây Ban Nha | Spain | 49.318,10556 |
| Estonia | Estonia | 41.604,32266 |
| Phần Lan | Finland | 55.735,21749 |
| Pháp | France | 55.124,53926 |
| Vương quốc Anh | United Kingdom | 53.993,11726 |
| Hy Lạp | Greece | 38.218,72163 |
| Hungary | Hungary | 41.160,64191 |
| Indonesia | Indonesia | 15.091,00886 |
| Ấn Độ | India | 10.039,07089 |
| Ireland | Ireland | 131.338,4447 |
| Iceland | Iceland | 68.064,68546 |
| Israel | Israel | 48.196,63452 |
| Italy | Italy | 53.606,07896 |
| Nhật Bản | Japan | 48.283,3724 |
| Hàn Quốc | Korea, Rep. | 55.697,08481 |
| Litva | Lithuania | 48.839,54365 |
| Luxembourg | Luxembourg | 127.420,6016 |
| Latvia | Latvia | 38.800,54253 |
| Mexico | Mexico | 21.911,92928 |
| Hà Lan | Netherlands | 71.378,48563 |
| Na Uy | Norway | 95.173,43082 |
| New Zealand | New Zealand | 48.232,6652 |
| Ba Lan | Poland | 46.924,58879 |
| Bồ Đào Nha | Portugal | 42.576,81397 |
| Nga | Russian Federation | 42.357,98828 |
| Ả Rập Xê-út | Saudi Arabia | 63.051,04673 |
| Slovakia | Slovak Republic | 40.689,81796 |
| Slovenia | Slovenia | 49.091,01844 |
| Thụy Điển | Sweden | 63.362,46128 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | Turkiye | 37.300,74857 |
| Hoa Kỳ | United States | 76.931,3107 |
| Nam Phi | South Africa | 13.592,0484 |
Đọc các nguồn
Ảnh chụp dữ liệu từ nguồn: 2026-10-14-d4c41787a9e2 · Đã kiểm tra:
- GDP per capita, PPP (constant 2021 international $) ↗World Bank · Tài liệu nguồn bằng tiếng Anh
- NY.GDP.PCAP.PP.KD metadata ↗World Bank · Tài liệu nguồn bằng tiếng Anh
Chia sẻ cách xem này
Liên kết lưu các lựa chọn về nơi, đơn vị, năm và phiên bản dữ liệu của bạn.
Cách đọc biểu đồ này
Nguồn điều chỉnh chênh lệch giá giữa các địa điểm. Đô la quốc tế là đơn vị để so sánh giá trị, không phải tiền bạn có thể tiêu.
Những điều nội dung này không cho thấy
Đây là sản lượng trên mỗi người. Nó không cho biết tiền lương của một hộ gia đình điển hình.
- Sản lượng không phải là thu nhập hộ gia đình, sức khỏe hay thời gian rảnh.
- Đô la quốc tế là đơn vị để so sánh giá cả. Đây không phải đô la Mỹ bạn có thể tiêu.
- Một số giá trị trong nguồn là ước tính và có thể được điều chỉnh.
- Biên giới, phạm vi dữ liệu và phương pháp có thể thay đổi trong lịch sử dài hạn.
Đưa ra lý do để thay đổi
Biểu đồ có thể cho thấy sự chênh lệch. Nhưng biểu đồ không thể chứng minh nguyên nhân. Hãy xem bằng chứng, chi phí và thay đổi mà chúng tôi mong muốn.
Chia sẻ biểu đồ mặc định dưới dạng hình ảnh
Hình ảnh này dùng các nơi và năm mặc định. Hãy dùng liên kết cách xem để chia sẻ lựa chọn của riêng bạn.
Chia sẻ ảnh Sản lượng theo mức giá chung để so sánh
WAKE UP CANADA
Chia sẻ lập luận về việc thay đổi
Sản lượng theo mức giá chung để so sánh
Giữ nguồn, ngày tháng và ghi chú cùng với ảnh.
Đã kiểm tra:
Những điều nội dung này không cho thấy: Đây là sản lượng trên mỗi người. Nó không cho biết tiền lương của một hộ gia đình điển hình.
Lưu ảnh
Nếu ảnh mở trong tab mới, hãy nhấn giữ ảnh hoặc dùng công cụ lưu của trình duyệt.