CANADA VÀ THẾ GIỚI
Giá trị của các công ty niêm yết
So sánh giá trị thị trường của các công ty trong nguồn.
Chỉ số này dùng đơn vị riêng. Đổi đơn vị tiền tệ hoặc kim loại sẽ làm thay đổi ý nghĩa của chỉ số.
Biểu đồ dùng năm bắt đầu và năm kết thúc chung. Những năm thiếu dữ liệu vẫn để trống.
Các nước được chọn để so sánh
Giá trị của các công ty niêm yết
Đô la Mỹ
Các năm hiển thị1979 — 2018
Đây là những nước được chọn để so sánh, không phải bảng xếp hạng toàn thế giới. Hãy thêm các nơi khác bên dưới.
- Canada
- Hoa Kỳ
- Vương quốc Anh
- Đức
- Pháp
- Nhật Bản
- Úc
Canada
1,938 NTNăm gần nhất có dữ liệu chung: 2018Mức thay đổi trong những năm này+711%
Hoa Kỳ
30,44 NTNăm gần nhất có dữ liệu chung: 2018Mức thay đổi trong những năm này+2,963 N%
Vương quốc Anh
Không có dữ liệuNăm gần nhất có dữ liệu chung: 2018Mức thay đổi trong những năm nàyKhông có dữ liệu
Đức
1,755 NTNăm gần nhất có dữ liệu chung: 2018Mức thay đổi trong những năm này+2,111 N%
Pháp
2,366 NTNăm gần nhất có dữ liệu chung: 2018Mức thay đổi trong những năm này+4,182 N%
Nhật Bản
5,297 NTNăm gần nhất có dữ liệu chung: 2018Mức thay đổi trong những năm này+1,732 N%
Úc
1,263 NTNăm gần nhất có dữ liệu chung: 2018Mức thay đổi trong những năm này+3,143 N%
Phiên bản dữ liệu: 2026-10-14-d4c41787a9e2
Xem các con số
Bảng hiển thị dữ liệu theo lựa chọn của bạn. Tệp CSV cũng giữ các liên kết đến nguồn và tỷ giá được dùng.
| Năm | Canada | Hoa Kỳ | Vương quốc Anh | Đức | Pháp | Nhật Bản | Úc |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1979 | 238.944.270.000 | 993.590.900.000 | 30.095.770.000 | 79.399.940.000 | 55.254.080.000 | 289.123.900.000 | 38.945.170.000 |
| 1980 | 285.706.860.000 | 1.359.797.800.000 | 35.975.710.000 | 71.715.670.000 | 54.616.100.000 | 379.212.790.000 | 59.668.510.000 |
| 1981 | Không có dữ liệu | 1.263.560.700.000 | 189.563.060.000 | 62.583.380.000 | 38.127.490.000 | 417.943.120.000 | 54.379.650.000 |
| 1982 | 207.092.900.000 | 1.456.865.200.000 | 196.251.210.000 | 68.953.080.000 | 29.645.950.000 | 417.405.180.000 | 41.525.790.000 |
| 1983 | 257.634.200.000 | 1.809.034.400.000 | 225.836.960.000 | 82.869.520.000 | 38.139.680.000 | 545.848.260.000 | 54.036.060.000 |
| 1984 | 246.632.360.000 | 1.602.159.700.000 | 236.403.380.000 | 78.368.170.000 | 41.058.210.000 | 644.412.020.000 | 49.939.570.000 |
| 1985 | 292.880.140.000 | 2.300.857.900.000 | 353.475.370.000 | 178.283.830.000 | 79.096.030.000 | 948.262.520.000 | 59.400.110.000 |
| 1986 | 336.895.680.000 | 2.537.942.200.000 | 472.896.330.000 | 257.677.250.000 | 153.541.290.000 | 1.783.639.430.000 | 119.299.960.000 |
| 1987 | 405.600.860.000 | 2.531.767.700.000 | 679.711.590.000 | 218.463.480.000 | 155.578.450.000 | 2.726.369.260.000 | 154.351.160.000 |
| 1988 | 446.806.410.000 | 2.779.940.700.000 | 711.527.140.000 | 250.867.040.000 | 222.892.560.000 | 3.789.032.960.000 | 137.643.940.000 |
| 1989 | 543.396.610.000 | 3.382.233.600.000 | 814.320.650.000 | 365.175.460.000 | 338.156.460.000 | 4.260.382.520.000 | 140.353.550.000 |
| 1990 | 458.678.620.000 | 3.093.448.500.000 | 849.847.890.000 | 355.310.780.000 | 311.687.270.000 | 2.928.533.730.000 | 107.935.970.000 |
| 1991 | 508.633.200.000 | 4.159.595.200.000 | 989.917.850.000 | 370.610.200.000 | 358.193.500.000 | 3.005.697.400.000 | 144.822.600.000 |
| 1992 | 457.949.900.000 | 4.545.844.000.000 | 954.882.600.000 | 328.692.100.000 | 327.360.000.000 | 2.254.844.100.000 | 135.153.200.000 |
| 1993 | 595.516.360.000 | 5.251.079.630.000 | 1.150.283.390.000 | 441.696.230.000 | 455.990.150.000 | 2.906.298.700.000 | 204.462.770.000 |
| 1994 | 575.716.370.000 | 5.137.739.860.000 | 1.143.329.850.000 | 499.191.940.000 | 452.520.780.000 | 3.592.193.910.000 | 218.865.190.000 |
| 1995 | 671.742.800.000 | 6.952.026.000.000 | 1.329.936.350.000 | 577.373.720.000 | 499.943.560.000 | 3.545.306.510.000 | 245.218.330.000 |
| 1996 | 879.797.610.000 | 8.480.497.000.000 | 1.711.228.010.000 | 664.783.310.000 | 585.916.300.000 | 3.019.733.730.000 | 312.477.330.000 |
| 1997 | 1.010.507.310.000 | 10.770.143.000.000 | 2.068.246.130.000 | 825.232.750.000 | 674.404.750.000 | 2.085.370.340.000 | 295.765.570.000 |
| 1998 | 1.081.927.730.000 | 12.922.580.000.000 | 2.297.650.970.000 | 1.094.252.520.000 | 151.150.690.000 | 2.439.548.790.000 | 328.928.480.000 |
| 1999 | 1.448.278.090.000 | 14.777.387.400.000 | 2.954.815.470.000 | 1.432.166.980.000 | 1.502.951.790.000 | 4.455.348.090.000 | 427.835.360.000 |
| 2000 | 770.841.540.000 | 15.107.751.000.000 | 2.576.991.340.000 | 1.270.243.170.000 | 1.446.634.120.000 | 3.157.221.780.000 | 372.794.350.000 |
| 2001 | 615.265.930.000 | 13.983.666.000.000 | 2.149.500.800.000 | 1.071.748.730.000 | 1.174.663.000.000 | 2.264.527.900.000 | 375.130.790.000 |
| 2002 | 888.677.700.000 | 11.054.430.000.000 | 1.856.194.400.000 | 686.013.540.000 | 967.015.060.000 | 2.069.299.120.000 | 380.087.000.000 |
| 2003 | 910.230.610.000 | 14.266.265.650.000 | 2.425.822.000.000 | 1.079.026.240.000 | 1.355.925.340.000 | 2.953.098.300.000 | 585.529.690.000 |
| 2004 | 1.177.517.940.000 | 16.323.726.330.000 | 2.815.928.030.000 | 1.194.516.790.000 | 1.559.109.680.000 | 3.557.674.430.000 | 776.402.760.000 |
| 2005 | 1.482.184.560.000 | 17.000.864.470.000 | 3.058.182.420.000 | 1.202.136.280.000 | 1.758.513.210.000 | 4.572.901.030.000 | 804.014.820.000 |
| 2006 | 1.700.708.090.000 | 19.568.972.500.000 | 3.781.358.500.000 | 1.637.609.770.000 | 2.428.251.770.000 | 4.614.068.830.000 | 1.095.857.960.000 |
| 2007 | 2.186.550.150.000 | 19.922.279.820.000 | 3.846.461.880.000 | 2.105.197.820.000 | 2.740.341.210.000 | 4.330.921.860.000 | 1.298.315.040.000 |
| 2008 | 1.033.651.810.000 | 11.590.277.780.000 | 1.868.152.970.000 | 1.110.579.630.000 | 1.472.406.870.000 | 3.115.803.730.000 | 683.871.560.000 |
| 2009 | 1.677.431.720.000 | 15.077.285.740.000 | 2.796.444.320.000 | 1.292.355.310.000 | 1.946.185.140.000 | 3.306.082.050.000 | 1.261.909.340.000 |
| 2010 | 2.171.194.840.000 | 17.283.451.680.000 | 2.686.880.880.000 | 1.429.719.050.000 | 1.911.515.390.000 | 3.827.774.200.000 | 1.454.490.570.000 |
| 2011 | 1.912.871.970.000 | 15.640.707.040.000 | 2.932.240.870.000 | 1.184.500.160.000 | 1.553.956.950.000 | 3.325.387.760.000 | 1.198.187.410.000 |
| 2012 | 2.059.973.580.000 | 18.668.333.210.000 | 3.291.640.120.000 | 1.486.314.810.000 | 1.808.188.710.000 | 3.478.831.520.000 | 1.386.873.960.000 |
| 2013 | 2.113.821.770.000 | 24.034.853.520.000 | 3.946.884.730.000 | 1.936.106.260.000 | 2.301.085.210.000 | 4.543.169.140.000 | 1.365.958.130.000 |
| 2014 | 2.095.420.680.000 | 26.330.589.190.000 | 3.570.893.500.000 | 1.738.539.060.000 | 2.085.895.800.000 | 4.377.994.370.000 | 1.288.708.340.000 |
| 2015 | 1.593.399.300.000 | 25.067.539.600.000 | Không có dữ liệu | 1.715.800.490.000 | 2.088.317.310.000 | 4.894.919.120.000 | 1.187.083.450.000 |
| 2016 | 1.993.522.736.000 | 27.352.200.720.000 | Không có dữ liệu | 1.716.041.505.000 | 2.159.046.595.000 | 4.955.299.652.000 | 1.268.493.507.000 |
| 2017 | 2.367.059.920.000 | 32.120.702.650.000 | Không có dữ liệu | 2.262.222.570.000 | 2.749.314.584.000 | 6.222.825.210.000 | 1.508.462.800.000 |
| 2018 | 1.937.902.710.000 | 30.436.313.050.000 | Không có dữ liệu | 1.755.172.790.000 | 2.365.950.237.000 | 5.296.811.100.000 | 1.262.800.270.000 |
Kiểm tra phạm vi dữ liệu
Khoảng trống nghĩa là nguồn này không có giá trị. Không có nghĩa là giá trị bằng không.
| Địa điểm | Năm đầu tiên | Năm cuối cùng | Các năm thiếu dữ liệu trong cách xem này |
|---|---|---|---|
| Canada | 1977 | 2025 | 1981 |
| Hoa Kỳ | 1975 | 2025 | — |
| Vương quốc Anh | 1975 | 2022 | 2015, 2016, 2017, 2018 |
| Đức | 1975 | 2025 | — |
| Pháp | 1975 | 2018 | — |
| Nhật Bản | 1975 | 2025 | — |
| Úc | 1979 | 2025 | — |
Tất cả các nơi trong năm chung
Danh sách này dùng năm gần nhất hiển thị ở trên. Những nơi thiếu dữ liệu vẫn được hiển thị. 2018 · Đô la Mỹ
| Địa điểm | Tên gọi trong nguồn | Giá trị |
|---|---|---|
| Argentina | Argentina | 45.986.050.000 |
| Úc | Australia | 1.262.800.270.000 |
| Áo | Austria | 116.802.000.000 |
| Bỉ | Belgium | 321.093.543.000 |
| Brazil | Brazil | 916.824.390.000 |
| Canada | Canada | 1.937.902.710.000 |
| Thụy Sĩ | Switzerland | 1.441.160.480.000 |
| Chile | Chile | 252.922.690.000 |
| Trung Quốc | China | 6.324.879.760.000 |
| Colombia | Colombia | 103.848.380.000 |
| Costa Rica | Costa Rica | 2.401.120.000 |
| Séc | Czechia | 26.962.050.000 |
| Đức | Germany | 1.755.172.790.000 |
| Đan Mạch | Denmark | Không có dữ liệu |
| Khu vực đồng euro | Euro area | Không có dữ liệu |
| Tây Ban Nha | Spain | 723.690.970.000 |
| Estonia | Estonia | Không có dữ liệu |
| Phần Lan | Finland | Không có dữ liệu |
| Pháp | France | 2.365.950.237.000 |
| Vương quốc Anh | United Kingdom | Không có dữ liệu |
| Hy Lạp | Greece | 38.370.850.000 |
| Hungary | Hungary | 28.934.570.000 |
| Indonesia | Indonesia | 486.765.920.000 |
| Ấn Độ | India | 4.139.820.080.000 |
| Ireland | Ireland | 110.154.370.000 |
| Iceland | Iceland | Không có dữ liệu |
| Israel | Israel | 187.466.400.000 |
| Italy | Italy | Không có dữ liệu |
| Nhật Bản | Japan | 5.296.811.100.000 |
| Hàn Quốc | Korea, Rep. | 1.413.716.510.000 |
| Litva | Lithuania | Không có dữ liệu |
| Luxembourg | Luxembourg | 49.482.640.000 |
| Latvia | Latvia | Không có dữ liệu |
| Mexico | Mexico | Không có dữ liệu |
| Hà Lan | Netherlands | Không có dữ liệu |
| Na Uy | Norway | 267.382.190.000 |
| New Zealand | New Zealand | 86.132.630.000 |
| Ba Lan | Poland | 160.482.620.000 |
| Bồ Đào Nha | Portugal | 61.933.604.860 |
| Nga | Russian Federation | 576.116.340.000 |
| Ả Rập Xê-út | Saudi Arabia | 496.353.180.000 |
| Slovakia | Slovak Republic | Không có dữ liệu |
| Slovenia | Slovenia | 7.266.520.000 |
| Thụy Điển | Sweden | Không có dữ liệu |
| Thổ Nhĩ Kỳ | Turkiye | 149.263.560.000 |
| Hoa Kỳ | United States | 30.436.313.050.000 |
| Nam Phi | South Africa | 865.327.650.000 |
Đọc các nguồn
Ảnh chụp dữ liệu từ nguồn: 2026-10-14-d4c41787a9e2 · Đã kiểm tra:
- Market capitalization of listed domestic companies (current US$) ↗World Bank · Tài liệu nguồn bằng tiếng Anh
- CM.MKT.LCAP.CD metadata ↗World Bank · Tài liệu nguồn bằng tiếng Anh
Chia sẻ cách xem này
Liên kết lưu các lựa chọn về nơi, đơn vị, năm và phiên bản dữ liệu của bạn.
Cách đọc biểu đồ này
Giá trị thị trường có thể thay đổi khi giá cổ phiếu biến động, công ty niêm yết hoặc rời khỏi thị trường.
Những điều nội dung này không cho thấy
Đây không phải toàn bộ nền kinh tế, tài sản của hộ gia đình hay khoản lời người tiết kiệm nhận được.
- Các công ty niêm yết không phải toàn bộ nền kinh tế. Giá trị thị trường của họ không phải khoản lời người tiết kiệm nhận được.
- Một số giá trị trong nguồn là ước tính và có thể được điều chỉnh.
- Giá trị tồn kho này giữ nguyên đơn vị của nguồn. Tỷ giá trung bình năm không phải tỷ giá vào ngày ghi nhận giá trị tồn kho.
- Một số dữ liệu thị trường kết thúc từ nhiều năm trước. Không có dữ liệu cho năm nào thì không tự điền vào.
Đưa ra lý do để thay đổi
Biểu đồ có thể cho thấy sự chênh lệch. Nhưng biểu đồ không thể chứng minh nguyên nhân. Hãy xem bằng chứng, chi phí và thay đổi mà chúng tôi mong muốn.
Chia sẻ biểu đồ mặc định dưới dạng hình ảnh
Hình ảnh này dùng các nơi và năm mặc định. Hãy dùng liên kết cách xem để chia sẻ lựa chọn của riêng bạn.
Chia sẻ ảnh Giá trị của các công ty niêm yết
WAKE UP CANADA
Chia sẻ lập luận về việc thay đổi
Giá trị của các công ty niêm yết
Giữ nguồn, ngày tháng và ghi chú cùng với ảnh.
Đã kiểm tra:
Những điều nội dung này không cho thấy: Đây không phải toàn bộ nền kinh tế, tài sản của hộ gia đình hay khoản lời người tiết kiệm nhận được.
Lưu ảnh
Nếu ảnh mở trong tab mới, hãy nhấn giữ ảnh hoặc dùng công cụ lưu của trình duyệt.