So sánh giữa các quốc gia

CANADA VÀ THẾ GIỚI

Phát hành trái phiếu quốc tế ròng

Xem lượng trái phiếu quốc tế phát hành mới sau khi trừ các khoản trả nợ.

Chọn các nơi4 / 8

Chọn tối đa tám nơi. Canada luôn có trên biểu đồ.

Các cách xem bằng tiền và kim loại dùng các tỷ giá khớp nhau. Chúng không cho biết một hộ gia đình có thể mua được gì.

Biểu đồ dùng năm bắt đầu và năm kết thúc chung. Những năm thiếu dữ liệu vẫn để trống.

Các nước được chọn để so sánh

Phát hành trái phiếu quốc tế ròng

Đô la Canada

Các năm hiển thị2000 — 2025

Đây là những nước được chọn để so sánh, không phải bảng xếp hạng toàn thế giới. Hãy thêm các nơi khác bên dưới.

CanadaHoa KỳĐứcÚc
20002025

Canada

33,91 TNăm gần nhất có dữ liệu chung: 2025

Mức thay đổi trong những năm này+47,17 T Đô la Canada

Hoa Kỳ

-514,5 TrNăm gần nhất có dữ liệu chung: 2025

Mức thay đổi trong những năm này-101,6 Tr Đô la Canada

Đức

5,594 TNăm gần nhất có dữ liệu chung: 2025

Mức thay đổi trong những năm này+1,334 T Đô la Canada

Úc

-497,7 TrNăm gần nhất có dữ liệu chung: 2025

Mức thay đổi trong những năm này+495,9 Tr Đô la Canada

Tải các con số này xuống

Phiên bản dữ liệu: 2026-10-14-d4c41787a9e2

Xem các con số

Bảng hiển thị dữ liệu theo lựa chọn của bạn. Tệp CSV cũng giữ các liên kết đến nguồn và tỷ giá được dùng.

Phát hành trái phiếu quốc tế ròng · Đô la Canada
NămCanadaHoa KỳĐứcÚc
2000-13.260.017.380-412.890.3264.259.602.356-993.610.173
2001-1.555.774.170-342.115.51410.924.475.940-2.013.992.234
2002-345.370.080-248.038.51216.943.542.150943.488.264
2003-6.725.908.800-43.438.16120.700.385.560-507.245.622
2004-3.739.930.452782.080.09816.693.050.740145.745.376
20052.178.025.098124.839.50230.646.279.690585.412.422
2006-3.469.435.207108.880.60827.713.517.260-996.938.067
2007-6.550.173.92393.405.20114.362.928.4901.447.243.804
2008-4.733.426.527398.626.7781.443.156.838-805.780.332
200919.594.330.94072.977.024896.249.076-655.652.950
201017.356.801.66052.527.705-5.683.291.690-686.979.985
20116.692.350.66534.624.135-6.602.327.9143.198.280.813
20126.550.289.92816.995.563-11.723.939.250-1.716.551.863
2013-2.767.093.026-7.211.337-11.938.883.500-1.012.677.753
20143.284.072.214-36.440.613-3.269.716.821-6.138.586.899
2015-7.074.757.410440.013.840-5.938.907.730-260.938.440
2016-3.396.815.404-124.532.234-15.986.494.340971.086.463
201717.952.709.170-171.349.06813.043.298.750-1.381.177.336
20182.455.370.450-225.453.54011.124.966.060-675.064.910
20194.617.740.760-295.906.9519.295.193.685-678.064.807
202020.091.385.520-316.399.77221.735.055.5202.409.196.569
202118.986.335.680-376.116.000-9.193.528.7601.568.403.720
2022-14.718.535.20096.335.716-1.601.255.820-4.835.011.476
20231.088.053.252-427.931.61414.856.111.710-731.668.564
202425.847.932.360-467.024.05210.503.247.6702.165.293.332
202533.911.513.150-514.488.6565.593.666.067-497.711.852
Kiểm tra phạm vi dữ liệu

Khoảng trống nghĩa là nguồn này không có giá trị. Không có nghĩa là giá trị bằng không.

Địa điểmNăm đầu tiênNăm cuối cùngCác năm thiếu dữ liệu trong cách xem này
Canada19732025—
Hoa Kỳ19972025—
Đức20002025—
Úc19762025—
Tất cả các nơi trong năm chung

Danh sách này dùng năm gần nhất hiển thị ở trên. Những nơi thiếu dữ liệu vẫn được hiển thị. 2025 · Đô la Canada

Địa điểmTên gọi trong nguồnGiá trị
ArgentinaArgentina1.610.573.184
ÚcAustralia-497.711.852
ÁoAustria10.903.524.530
BỉBelgium11.275.410.360
BrazilBrazil1.728.010.812
CanadaCanada33.911.513.150
Thụy SĩSwitzerlandKhông có dữ liệu
ChileChileKhông có dữ liệu
Trung QuốcChina4.447.251.127
ColombiaColombiaKhông có dữ liệu
Costa RicaCosta RicaKhông có dữ liệu
SécCzechiaKhông có dữ liệu
ĐứcGermany5.593.666.067
Đan MạchDenmark1.797.914.162
Khu vực đồng euroEuro areaKhông có dữ liệu
Tây Ban NhaSpainKhông có dữ liệu
EstoniaEstonia1.774.147.023
Phần LanFinlandKhông có dữ liệu
PhápFrance33.876.561.480
Vương quốc AnhUnited KingdomKhông có dữ liệu
Hy LạpGreeceKhông có dữ liệu
HungaryHungary8.224.828.161
IndonesiaIndonesia2.726.230.650
Ấn ĐộIndiaKhông có dữ liệu
IrelandIreland27.961.340
IcelandIcelandKhông có dữ liệu
IsraelIsraelKhông có dữ liệu
ItalyItaly12.226.095.920
Nhật BảnJapanKhông có dữ liệu
Hàn QuốcKorea, Rep.Không có dữ liệu
LitvaLithuania7.214.025.720
LuxembourgLuxembourgKhông có dữ liệu
LatviaLatvia4.890.438.366
MexicoMexicoKhông có dữ liệu
Hà LanNetherlands3.159.631.420
Na UyNorwayKhông có dữ liệu
New ZealandNew Zealand-2.800.328.201
Ba LanPolandKhông có dữ liệu
Bồ Đào NhaPortugalKhông có dữ liệu
NgaRussian FederationKhông có dữ liệu
Ả Rập Xê-útSaudi Arabia28.393.342.700
SlovakiaSlovak RepublicKhông có dữ liệu
SloveniaSloveniaKhông có dữ liệu
Thụy ĐiểnSweden13.765.367.680
Thổ Nhĩ KỳTurkiye557.828.733
Hoa KỳUnited States-514.488.656
Nam PhiSouth AfricaKhông có dữ liệu

Đọc các nguồn

Ảnh chụp dữ liệu từ nguồn: 2026-10-14-d4c41787a9e2 · Đã kiểm tra:

Dữ liệu của BIS. Bản dịch của chúng tôi không phải là bản dịch chính thức của BIS.

  1. Bilateral exchange rates against USD ↗BIS · Tài liệu nguồn bằng tiếng Anh
  2. Commodity Price Data: annual prices ↗World Bank · Tài liệu nguồn bằng tiếng Anh
  3. BIS international debt securities: general-government resident issuers ↗BIS · Tài liệu nguồn bằng tiếng Anh
  4. BIS international debt securities data structure ↗BIS · Tài liệu nguồn bằng tiếng Anh
  5. BIS: net issuance equals gross issuance minus repayments ↗BIS · Tài liệu nguồn bằng tiếng Anh
  6. A History of the Canadian Dollar (2005) ↗Bank of Canada · Tài liệu nguồn bằng tiếng Anh
  7. Canadian Economic Observer Table 7.1: annual exchange rates, CAD per unit ↗Statistics Canada · Tài liệu nguồn bằng tiếng Anh

Chia sẻ cách xem này

Liên kết lưu các lựa chọn về nơi, đơn vị, năm và phiên bản dữ liệu của bạn.

Cách đọc biểu đồ này

Phát hành ròng là phát hành mới trừ các khoản trả nợ. Giá trị âm nghĩa là số tiền trả nhiều hơn số tiền phát hành. Phải có đủ cả bốn quý.

Những điều nội dung này không cho thấy

Đây không phải thay đổi trong tổng nợ công. Giá cả, tỷ giá và các khoản nợ khác cũng có thể làm tổng nợ thay đổi.

  • Dữ liệu này bao gồm trái phiếu được xếp loại là phát hành trên thị trường quốc tế bởi các cơ quan công có trụ sở tại từng quốc gia. Đây không phải toàn bộ khoản vay công. Đây không phải toàn bộ trái phiếu được nắm giữ ở nước ngoài.
  • Phát hành ròng không phải là thay đổi trong tổng nợ công.
  • Chỉ hiển thị một năm khi có báo cáo đủ cả bốn quý. Quý bị thiếu không được tính là 0.
  • Tỷ giá trung bình năm cho ra giá trị ước tính theo đơn vị đã chọn. Đây không phải tổng giá trị quy đổi của từng ngày.

Đưa ra lý do để thay đổi

Biểu đồ có thể cho thấy sự chênh lệch. Nhưng biểu đồ không thể chứng minh nguyên nhân. Hãy xem bằng chứng, chi phí và thay đổi mà chúng tôi mong muốn.

Chia sẻ biểu đồ mặc định dưới dạng hình ảnh

Hình ảnh này dùng các nơi và năm mặc định. Hãy dùng liên kết cách xem để chia sẻ lựa chọn của riêng bạn.

Chia sẻ ảnh Phát hành trái phiếu quốc tế ròng

WAKE UP CANADA

Chia sẻ lập luận về việc thay đổi

Phát hành trái phiếu quốc tế ròng

Giữ nguồn, ngày tháng và ghi chú cùng với ảnh.

Đã kiểm tra:

Những điều nội dung này không cho thấy: Đây không phải thay đổi trong tổng nợ công. Giá cả, tỷ giá và các khoản nợ khác cũng có thể làm tổng nợ thay đổi.

wakeupcanada.ca/vi/compare/international-bond-net/
Quét mã để mở trang này
Quét mã này để đọc toàn bộ lập luận.

Lưu ảnh

Nếu ảnh mở trong tab mới, hãy nhấn giữ ảnh hoặc dùng công cụ lưu của trình duyệt.

Nguồn và ghi chú