CANADA VÀ THẾ GIỚI
Trái phiếu chính phủ đã trả
Xem số tiền đã trả cho trái phiếu chính phủ trên thị trường quốc tế.
Các cách xem bằng tiền và kim loại dùng các tỷ giá khớp nhau. Chúng không cho biết một hộ gia đình có thể mua được gì.
Biểu đồ dùng năm bắt đầu và năm kết thúc chung. Những năm thiếu dữ liệu vẫn để trống.
Các nước được chọn để so sánh
Trái phiếu chính phủ đã trả
Đô la Canada
Các năm hiển thị2000 — 2025
Đây là những nước được chọn để so sánh, không phải bảng xếp hạng toàn thế giới. Hãy thêm các nơi khác bên dưới.
- Canada
- Hoa Kỳ
- Đức
- Úc
Canada
42,66 TNăm gần nhất có dữ liệu chung: 2025Mức thay đổi trong những năm này+149,6%
Hoa Kỳ
517,3 TrNăm gần nhất có dữ liệu chung: 2025Mức thay đổi trong những năm này-6,875%
Đức
15,75 TNăm gần nhất có dữ liệu chung: 2025Mức thay đổi trong những năm này+3,756 N%
Úc
3,127 TNăm gần nhất có dữ liệu chung: 2025Mức thay đổi trong những năm này-63,29%
Phiên bản dữ liệu: 2026-10-14-d4c41787a9e2
Xem các con số
Bảng hiển thị dữ liệu theo lựa chọn của bạn. Tệp CSV cũng giữ các liên kết đến nguồn và tỷ giá được dùng.
| Năm | Canada | Hoa Kỳ | Đức | Úc |
|---|---|---|---|---|
| 2000 | 17.091.877.240 | 555.471.158 | 408.434.675 | 8.519.204.712 |
| 2001 | 15.392.102.060 | 501.563.016 | 140.871.094 | 11.503.440.650 |
| 2002 | 15.471.009.720 | 420.723.552 | 417.583.824 | 9.868.165.104 |
| 2003 | 21.597.173.400 | 205.980.957 | 2.319.037.305 | 8.631.582.960 |
| 2004 | 13.281.047.390 | 52.051.920 | 3.863.553.762 | 3.798.488.862 |
| 2005 | 9.737.481.156 | 32.724.918 | 11.388.271.460 | 5.239.622.982 |
| 2006 | 13.796.080.370 | 45.366.920 | 8.501.760.808 | 6.811.843.038 |
| 2007 | 10.391.597.020 | 60.122.888 | 8.353.860.563 | 5.326.243.703 |
| 2008 | 16.961.889.160 | 76.740.984 | 18.162.032.880 | 12.959.633.670 |
| 2009 | 13.693.454.390 | 102.623.940 | 17.026.451.910 | 14.474.536.600 |
| 2010 | 6.859.500.300 | 110.205.185 | 33.396.290.880 | 14.466.747.930 |
| 2011 | 11.008.496.410 | 124.646.886 | 29.312.792.690 | 19.940.533.980 |
| 2012 | 14.096.319.900 | 145.961.894 | 24.422.624.030 | 19.475.915.460 |
| 2013 | 13.787.046.150 | 174.102.279 | 18.195.233.440 | 20.827.371.450 |
| 2014 | 20.431.037.020 | 213.122.373 | 20.431.037.020 | 14.910.836.280 |
| 2015 | 28.887.420.240 | 277.566.870 | 30.990.277.080 | 4.791.546.060 |
| 2016 | 30.226.887.780 | 323.253.884 | 31.759.694.100 | 8.217.802.633 |
| 2017 | 18.109.779.150 | 353.082.928 | 21.532.866.210 | 6.345.107.912 |
| 2018 | 18.239.709.670 | 391.304.420 | 17.683.850.080 | 3.288.511.980 |
| 2019 | 34.411.457.220 | 444.523.895 | 25.588.653.110 | 3.116.975.013 |
| 2020 | 26.763.934.950 | 493.369.136 | 14.667.006.380 | 5.499.457.054 |
| 2021 | 17.287.545.080 | 465.130.120 | 21.815.981.720 | 6.668.536.680 |
| 2022 | 35.184.667.520 | 0 | 14.235.554.790 | 7.274.648.392 |
| 2023 | 24.979.326.770 | 500.828.482 | 14.194.640.130 | Không có dữ liệu |
| 2024 | 35.973.178.150 | 508.111.212 | 17.835.936.160 | 620.416.116 |
| 2025 | 42.657.820.300 | 517.284.790 | 15.747.826.690 | 3.127.475.879 |
Kiểm tra phạm vi dữ liệu
Khoảng trống nghĩa là nguồn này không có giá trị. Không có nghĩa là giá trị bằng không.
| Địa điểm | Năm đầu tiên | Năm cuối cùng | Các năm thiếu dữ liệu trong cách xem này |
|---|---|---|---|
| Canada | 1973 | 2025 | — |
| Hoa Kỳ | 1997 | 2025 | — |
| Đức | 2000 | 2025 | — |
| Úc | 1976 | 2025 | 2023 |
Tất cả các nơi trong năm chung
Danh sách này dùng năm gần nhất hiển thị ở trên. Những nơi thiếu dữ liệu vẫn được hiển thị. 2025 · Đô la Canada
| Địa điểm | Tên gọi trong nguồn | Giá trị |
|---|---|---|
| Argentina | Argentina | Không có dữ liệu |
| Úc | Australia | 3.127.475.879 |
| Áo | Austria | 57.509.486.050 |
| Bỉ | Belgium | 310.370.874 |
| Brazil | Brazil | 13.301.209.440 |
| Canada | Canada | 42.657.820.300 |
| Thụy Sĩ | Switzerland | Không có dữ liệu |
| Chile | Chile | Không có dữ liệu |
| Trung Quốc | China | 16.277.694.080 |
| Colombia | Colombia | Không có dữ liệu |
| Costa Rica | Costa Rica | Không có dữ liệu |
| Séc | Czechia | Không có dữ liệu |
| Đức | Germany | 15.747.826.690 |
| Đan Mạch | Denmark | 7.687.970.433 |
| Khu vực đồng euro | Euro area | Không có dữ liệu |
| Tây Ban Nha | Spain | Không có dữ liệu |
| Estonia | Estonia | 2.545.880.007 |
| Phần Lan | Finland | Không có dữ liệu |
| Pháp | France | 152.856.257.400 |
| Vương quốc Anh | United Kingdom | Không có dữ liệu |
| Hy Lạp | Greece | Không có dữ liệu |
| Hungary | Hungary | Không có dữ liệu |
| Indonesia | Indonesia | 8.585.529.447 |
| Ấn Độ | India | Không có dữ liệu |
| Ireland | Ireland | 1.577.019.576 |
| Iceland | Iceland | Không có dữ liệu |
| Israel | Israel | Không có dữ liệu |
| Italy | Italy | 406.837.497 |
| Nhật Bản | Japan | Không có dữ liệu |
| Hàn Quốc | Korea, Rep. | Không có dữ liệu |
| Litva | Lithuania | 2.987.669.179 |
| Luxembourg | Luxembourg | Không có dữ liệu |
| Latvia | Latvia | 3.277.069.048 |
| Mexico | Mexico | Không có dữ liệu |
| Hà Lan | Netherlands | Không có dữ liệu |
| Na Uy | Norway | Không có dữ liệu |
| New Zealand | New Zealand | 26.718.458.440 |
| Ba Lan | Poland | Không có dữ liệu |
| Bồ Đào Nha | Portugal | Không có dữ liệu |
| Nga | Russian Federation | Không có dữ liệu |
| Ả Rập Xê-út | Saudi Arabia | 11.798.287.410 |
| Slovakia | Slovak Republic | Không có dữ liệu |
| Slovenia | Slovenia | Không có dữ liệu |
| Thụy Điển | Sweden | 50.421.286.360 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | Turkiye | 19.374.412.490 |
| Hoa Kỳ | United States | 517.284.790 |
| Nam Phi | South Africa | Không có dữ liệu |
Đọc các nguồn
Ảnh chụp dữ liệu từ nguồn: 2026-10-14-d4c41787a9e2 · Đã kiểm tra:
Dữ liệu của BIS. Bản dịch của chúng tôi không phải là bản dịch chính thức của BIS.
- Bilateral exchange rates against USD ↗BIS · Tài liệu nguồn bằng tiếng Anh
- Commodity Price Data: annual prices ↗World Bank · Tài liệu nguồn bằng tiếng Anh
- BIS international debt securities: general-government resident issuers ↗BIS · Tài liệu nguồn bằng tiếng Anh
- BIS international debt securities data structure ↗BIS · Tài liệu nguồn bằng tiếng Anh
- BIS: net issuance equals gross issuance minus repayments ↗BIS · Tài liệu nguồn bằng tiếng Anh
- A History of the Canadian Dollar (2005) ↗Bank of Canada · Tài liệu nguồn bằng tiếng Anh
- Canadian Economic Observer Table 7.1: annual exchange rates, CAD per unit ↗Statistics Canada · Tài liệu nguồn bằng tiếng Anh
Chia sẻ cách xem này
Liên kết lưu các lựa chọn về nơi, đơn vị, năm và phiên bản dữ liệu của bạn.
Cách đọc biểu đồ này
Nguồn có dữ liệu về đợt phát hành mới và phát hành ròng. Chúng tôi lấy phát hành ròng trừ khỏi phát hành mới để tính tổng số tiền đã trả. Mỗi năm cần có đủ cả bốn quý.
Những điều nội dung này không cho thấy
Đây không phải toàn bộ nợ công đã trả. Các khoản này không tính lãi.
- Dữ liệu này bao gồm trái phiếu được xếp loại là phát hành trên thị trường quốc tế bởi các cơ quan công có trụ sở tại từng quốc gia. Đây không phải toàn bộ khoản vay công. Đây không phải toàn bộ trái phiếu được nắm giữ ở nước ngoài.
- Các khoản trả nợ ở đây là tiền gốc, không phải tiền lãi.
- Khoản trả nợ được tính bằng phát hành mới trừ phát hành ròng. Chúng tôi bỏ qua một năm nếu kết quả đó âm ở bất kỳ quý nào.
- Chỉ hiển thị một năm khi có báo cáo đủ cả bốn quý. Quý bị thiếu không được tính là 0.
- Tỷ giá trung bình năm cho ra giá trị ước tính theo đơn vị đã chọn. Đây không phải tổng giá trị quy đổi của từng ngày.
Đưa ra lý do để thay đổi
Biểu đồ có thể cho thấy sự chênh lệch. Nhưng biểu đồ không thể chứng minh nguyên nhân. Hãy xem bằng chứng, chi phí và thay đổi mà chúng tôi mong muốn.
Chia sẻ biểu đồ mặc định dưới dạng hình ảnh
Hình ảnh này dùng các nơi và năm mặc định. Hãy dùng liên kết cách xem để chia sẻ lựa chọn của riêng bạn.
Chia sẻ ảnh Trái phiếu chính phủ đã trả
WAKE UP CANADA
Chia sẻ lập luận về việc thay đổi
Trái phiếu chính phủ đã trả
Giữ nguồn, ngày tháng và ghi chú cùng với ảnh.
Đã kiểm tra:
Những điều nội dung này không cho thấy: Đây không phải toàn bộ nợ công đã trả. Các khoản này không tính lãi.
Lưu ảnh
Nếu ảnh mở trong tab mới, hãy nhấn giữ ảnh hoặc dùng công cụ lưu của trình duyệt.
Nguồn và ghi chú
- Bilateral exchange rates against USD
- Commodity Price Data: annual prices
- BIS international debt securities: general-government resident issuers
- BIS international debt securities data structure
- BIS: net issuance equals gross issuance minus repayments
- A History of the Canadian Dollar (2005)
- Canadian Economic Observer Table 7.1: annual exchange rates, CAD per unit