So sánh giữa các quốc gia

CANADA VÀ THẾ GIỚI

Một đồng tiền mua được gì ở nước ngoài

Xem một đơn vị tiền của một địa điểm đổi được bao nhiêu tiền khác hoặc kim loại.

Chọn các nơi6 / 8

Chọn tối đa tám nơi. Canada luôn có trên biểu đồ.

Các cách xem bằng tiền và kim loại dùng các tỷ giá khớp nhau. Chúng không cho biết một hộ gia đình có thể mua được gì.

Biểu đồ dùng năm bắt đầu và năm kết thúc chung. Những năm thiếu dữ liệu vẫn để trống.

Các nước được chọn để so sánh

Một đồng tiền mua được gì ở nước ngoài

Chỉ số: năm bắt đầu = 100

Các năm hiển thị1999 — 2025

Dòng tỷ giá tiền tệ của Canada bắt đầu từ 1951. Các tỷ giá nguồn trước đó không vượt qua được các bước kiểm tra của chúng tôi.

Đây là những nước được chọn để so sánh, không phải bảng xếp hạng toàn thế giới. Hãy thêm các nơi khác bên dưới. Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 trong cùng một năm. Biểu đồ cho thấy mức thay đổi kể từ năm đó. Năm bắt đầu chung cho chỉ số: 1999.

CanadaHoa KỳVương quốc AnhTrung QuốcNhật BảnKhu vực đồng euro
19992025

Canada

100Năm gần nhất có dữ liệu chung: 2025

Mức thay đổi trong những năm này-0,0000000000000111%

Hoa Kỳ

94,1Năm gần nhất có dữ liệu chung: 2025

Mức thay đổi trong những năm này-5,899%

Vương quốc Anh

76,64Năm gần nhất có dữ liệu chung: 2025

Mức thay đổi trong những năm này-23,36%

Trung Quốc

108,4Năm gần nhất có dữ liệu chung: 2025

Mức thay đổi trong những năm này+8,384%

Nhật Bản

71,53Năm gần nhất có dữ liệu chung: 2025

Mức thay đổi trong những năm này-28,47%

Khu vực đồng euro

99,71Năm gần nhất có dữ liệu chung: 2025

Mức thay đổi trong những năm này-0,2881%

Tải các con số này xuống

Phiên bản dữ liệu: 2026-10-14-d4c41787a9e2

Xem các con số

Bảng hiển thị dữ liệu theo lựa chọn của bạn. Tệp CSV cũng giữ các liên kết đến nguồn và tỷ giá được dùng.

Một đồng tiền mua được gì ở nước ngoài · Chỉ số: năm bắt đầu = 100
NămCanadaHoa KỳVương quốc AnhTrung QuốcNhật BảnKhu vực đồng euro
1999100100100100100100
200010099,9667499393,4554993199,98126712105,55326386,4965761
2001100104,194826692,73883597104,211015497,6362665787,60424923
2002100105,664156898,01353929105,680573896,0625909893,57658636
200310094,3138335895,206800194,3284985592,55486745100,0446046
200410087,5875590999,191545887,593315292,12933496102,2484221
200510081,5793919591,6459315282,4343877684,2340718295,20441325
200610076,3387361386,8338324279,2551545674,6714947489,97616648
200710072,2632463589,4175365178,647507369,804395592,91346228
200810071,7398605881,376037785,4697439778,899149598,6177346
200910076,7488428174,0706911393,0078889293,34222084100,2999445
201010069,3240475466,1662075884,7961862689,921296586,17282465
201110066,5850222665,9914756485,2948385395,0439661986,98713368
201210067,2902738265,9053971788,2892391895,9888210581,17680677
201310069,3399321967,0142505593,3660399280,8109303386,49397859
201410074,3254239975,6621259199,8648221879,9087362292,62589366
201510086,0941327181,35194364113,391740880,8943398989,69112506
201610089,1701683674,41179644111,097241693,3654743192,69074697
201710087,372241369,52779888107,016437188,5968363192,54716914
201810087,2114428771,89998508109,079049889,8111431696,67721337
201910089,3132648370,41605738106,977237593,2384208993,92863675
202010090,2380745671,56185801108,25819396,1773766596,6958393
202110084,3851866271,76345976108,319522687,3780276993,72111994
202210087,6236360966,70881444107,706242675,7784017186,5007377
202310090,8616817169,81866332106,170511573,52699292,28827572
202410092,1829346472,85255385106,05343469,2550126893,72399189
202510094,1008715776,63584103108,38387771,5347040399,71187104
Kiểm tra phạm vi dữ liệu

Khoảng trống nghĩa là nguồn này không có giá trị. Không có nghĩa là giá trị bằng không.

Địa điểmNăm đầu tiênNăm cuối cùngCác năm thiếu dữ liệu trong cách xem này
Canada19512025—
Hoa Kỳ19512025—
Vương quốc Anh19512025—
Trung Quốc19572025—
Nhật Bản19572025—
Khu vực đồng euro19992025—
Tất cả các nơi trong năm chung

Danh sách này dùng năm gần nhất hiển thị ở trên. Những nơi thiếu dữ liệu vẫn được hiển thị. 2025 · Chỉ số: năm bắt đầu = 100

Địa điểmTên gọi trong nguồnGiá trị
ArgentinaArgentinaKhông có dữ liệu
ÚcAustraliaKhông có dữ liệu
ÁoAustriaKhông có dữ liệu
BỉBelgiumKhông có dữ liệu
BrazilBrazilKhông có dữ liệu
CanadaCanada100
Thụy SĩSwitzerlandKhông có dữ liệu
ChileChileKhông có dữ liệu
Trung QuốcChina108,383877
ColombiaColombiaKhông có dữ liệu
Costa RicaCosta RicaKhông có dữ liệu
SécCzechiaKhông có dữ liệu
ĐứcGermanyKhông có dữ liệu
Đan MạchDenmarkKhông có dữ liệu
Khu vực đồng euroEuro area99,71187104
Tây Ban NhaSpainKhông có dữ liệu
EstoniaEstoniaKhông có dữ liệu
Phần LanFinlandKhông có dữ liệu
PhápFranceKhông có dữ liệu
Vương quốc AnhUnited Kingdom76,63584103
Hy LạpGreeceKhông có dữ liệu
HungaryHungaryKhông có dữ liệu
IndonesiaIndonesiaKhông có dữ liệu
Ấn ĐộIndiaKhông có dữ liệu
IrelandIrelandKhông có dữ liệu
IcelandIcelandKhông có dữ liệu
IsraelIsraelKhông có dữ liệu
ItalyItalyKhông có dữ liệu
Nhật BảnJapan71,53470403
Hàn QuốcKorea, Rep.Không có dữ liệu
LitvaLithuaniaKhông có dữ liệu
LuxembourgLuxembourgKhông có dữ liệu
LatviaLatviaKhông có dữ liệu
MexicoMexicoKhông có dữ liệu
Hà LanNetherlandsKhông có dữ liệu
Na UyNorwayKhông có dữ liệu
New ZealandNew ZealandKhông có dữ liệu
Ba LanPolandKhông có dữ liệu
Bồ Đào NhaPortugalKhông có dữ liệu
NgaRussian FederationKhông có dữ liệu
Ả Rập Xê-útSaudi ArabiaKhông có dữ liệu
SlovakiaSlovak RepublicKhông có dữ liệu
SloveniaSloveniaKhông có dữ liệu
Thụy ĐiểnSwedenKhông có dữ liệu
Thổ Nhĩ KỳTurkiyeKhông có dữ liệu
Hoa KỳUnited States94,10087157
Nam PhiSouth AfricaKhông có dữ liệu

Đọc các nguồn

Ảnh chụp dữ liệu từ nguồn: 2026-10-14-d4c41787a9e2 · Đã kiểm tra:

Dữ liệu của BIS. Bản dịch của chúng tôi không phải là bản dịch chính thức của BIS.

  1. Bilateral exchange rates against USD ↗BIS · Tài liệu nguồn bằng tiếng Anh
  2. Commodity Price Data: annual prices ↗World Bank · Tài liệu nguồn bằng tiếng Anh
  3. A History of the Canadian Dollar (2005) ↗Bank of Canada · Tài liệu nguồn bằng tiếng Anh
  4. Canadian Economic Observer Table 7.1: annual exchange rates, CAD per unit ↗Statistics Canada · Tài liệu nguồn bằng tiếng Anh

Chia sẻ cách xem này

Liên kết lưu các lựa chọn về nơi, đơn vị, năm và phiên bản dữ liệu của bạn.

Cách đọc biểu đồ này

Biểu đồ cho biết tỷ giá được tính theo chiều nào. Tỷ giá trung bình bao trùm cả năm, không phải giao dịch trong một ngày.

Những điều nội dung này không cho thấy

Đây không phải là cách so sánh giá cả của hộ gia đình. Nó không cho thấy mọi chi phí giao dịch hay phí ngân hàng.

  • Tỷ giá trung bình năm cho ra giá trị ước tính theo đơn vị đã chọn. Đây không phải tổng giá trị quy đổi của từng ngày.
  • Tỷ giá chính thức không cho thấy mọi chi phí giao dịch, phí ngân hàng hay sức mua của hộ gia đình.
  • Đồng euro hiện nay bắt đầu từ 1999. Không có đồng tiền nào trước đó được âm thầm gộp vào.
  • Dòng tỷ giá tiền tệ của Canada bắt đầu từ 1951. Các tỷ giá nguồn trước đó không vượt qua được các bước kiểm tra của chúng tôi.

Đưa ra lý do để thay đổi

Biểu đồ có thể cho thấy sự chênh lệch. Nhưng biểu đồ không thể chứng minh nguyên nhân. Hãy xem bằng chứng, chi phí và thay đổi mà chúng tôi mong muốn.

Chia sẻ biểu đồ mặc định dưới dạng hình ảnh

Hình ảnh này dùng các nơi và năm mặc định. Hãy dùng liên kết cách xem để chia sẻ lựa chọn của riêng bạn.

Chia sẻ ảnh Một đồng tiền mua được gì ở nước ngoài

WAKE UP CANADA

Chia sẻ lập luận về việc thay đổi

Một đồng tiền mua được gì ở nước ngoài

Giữ nguồn, ngày tháng và ghi chú cùng với ảnh.

Đã kiểm tra:

Những điều nội dung này không cho thấy: Đây không phải là cách so sánh giá cả của hộ gia đình. Nó không cho thấy mọi chi phí giao dịch hay phí ngân hàng.

wakeupcanada.ca/vi/compare/currency-value/
Quét mã để mở trang này
Quét mã này để đọc toàn bộ lập luận.

Lưu ảnh

Nếu ảnh mở trong tab mới, hãy nhấn giữ ảnh hoặc dùng công cụ lưu của trình duyệt.

Nguồn và ghi chú